Mã HS nhóm 8908 – Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ (nhóm HS 8908) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
89080000 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ | Vessels and other floating structures for breaking up | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8908
89.08 - Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ.
Nhóm này chỉ bao gồm những tàu thuyền và các cấu kiện nổi khác thuộc các nhóm từ 89.01 đến 89.07, ở dạng để phá huỷ. Thường đây là những tàu thuyền đã bị hư hỏng, cũ nát, đôi khi đã tháo các thiết bị, máy móc, v.v..
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8908
Mã HS của Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ là gì?
Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 89080000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 89)
- 8901 – Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịc
- 8902 – Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế bi
- 8903 – Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyề
- 8904 – Tàu kéo và tàu đẩy
- 8905 – Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo v
- 8906 – Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồn
- 8907 – Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ