Mã HS nhóm 8903 – Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô (nhóm HS 8903) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8903 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô | |||||
| - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): | ||||||
89031100 | - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg | - - Fitted or designed to be fitted with a motor, unladen (net) weight (excluding the motor) not exceeding 100 kg | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
89031200 | - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg | - - Not designed for use with a motor and unladen (net) weight not exceeding 100 kg | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
89031900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
| - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: | ||||||
89032100 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | - - Of a length not exceeding 7.5 m | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
89032200 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | - - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 m | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
89032300 | - - Có chiều dài trên 24 m | - - Of a length exceeding 24 m | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
| - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: | ||||||
89033100 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | - - Of a length not exceeding 7.5 m | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
89033200 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | - - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 m | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
89033300 | - - Có chiều dài trên 24 m | - - Of a length exceeding 24 m | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
89039300 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | - - Of a length not exceeding 7.5 m | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
89039900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 10 | 15 | 10/8 |
Chú giải nhóm 8903
89.03 - Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô (+).
- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):
8903.11 - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg
8903.12 - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg
8903.19 - - Loại khác
- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:
8903.21 - - Có chiều dài không quá 7,5 m
8903.22 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m
8903.23 - - Có chiều dài trên 24 m
- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:
8903.31 - - Có chiều dài không quá 7,5 m
8903.32 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m
8903.33 - - Có chiều dài trên 24 m
- Loại khác:
8903.93 - - Có chiều dài không quá 7,5 m
8903.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các tàu thuyền dùng cho giải trí hoặc thể thao cũng như tất cả các thuyền dùng mái chèo và xuồng (canô). Nhóm này cũng bao gồm cả thuyền buồm, thuyền phản lực và các thuyền buồm và thuyền máy khác, xuồng nhỏ, xuồng caiac, thuyền chèo mái đôi, thuyền đua một người chèo, thuyền đạp chân (loại thuyền dùng bàn đạp pedal), thuyền câu cá thể thao, xuồng bơm hơi và thuyền có thể gấp hoặc tháo rời được. Nhóm này cũng bao gồm thuyền cứu hộ dùng mái chèo (các thuyền cứu hộ khác thuộc nhóm 89.06). Tuy nhiên, các ván buồm bị loại trừ (nhóm 95.06).
Chú giải chi tiết phân nhóm.
Phân nhóm 8903.31, 8903.32 và 8903.33 “Các động cơ gắn ngoài” được mô tả ở Chú giải chi tiết nhóm 84.07.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8903
Mã HS của Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô là gì?
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô thuộc nhóm HS 8903, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 89031100, 89031200, 89031900, 89032100, 89032200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô là 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8903 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 89)
- 8901 – Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịc
- 8902 – Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế bi
- 8904 – Tàu kéo và tàu đẩy
- 8905 – Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo v
- 8906 – Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồn
- 8907 – Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng
- 8908 – Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ