Mã HS nhóm 8902 – Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt (nhóm HS 8902) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8902 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt | |||||
| - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: | ||||||
89020031 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | - - Of a gross tonnage not exceeding 26 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020032 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | - - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020033 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | - - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020034 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | - - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020035 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | - - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
89020036 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
89020037 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | - - Of a gross tonnage exceeding 4,000 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
89020041 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | - - Of a gross tonnage not exceeding 26 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020042 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | - - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020043 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | - - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020044 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | - - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
89020045 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | - - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
89020046 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
89020047 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | - - Of a gross tonnage exceeding 4,000 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8902
89.02 - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt.
Nhóm này bao gồm tất cả các loại tàu thuyền đánh bắt hải sản thiết kế cho nghề đánh bắt trên biển hoặc trên các mặt nước nội địa, trừ các thuyền đánh bắt thủy sản dùng mái chèo (nhóm 89.03). Chúng bao gồm tàu đánh cá ngừ và tàu đánh cá bằng lưới rà. Nhóm này cũng bao gồm cả các tàu nhà máy (dùng để bảo quản cá, v.v...) Các tàu thuyền đánh cá có thể đùng để đi du lịch thường trong mùa du lịch, cũng được phân loại trong Nhóm này. Tuy nhiên, các tàu thuyền đánh cá thể thao bị loại trừ (nhóm 89.03).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8902
Mã HS của Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt là gì?
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt thuộc nhóm HS 8902, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 89020031, 89020032, 89020033, 89020034, 89020035…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8902 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 89)
- 8901 – Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịc
- 8903 – Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyề
- 8904 – Tàu kéo và tàu đẩy
- 8905 – Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo v
- 8906 – Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồn
- 8907 – Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng
- 8908 – Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ