Mã HS nhóm 8907 – Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) (nhóm HS 8907) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8907 | Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) | |||||
89071000 | - Bè mảng có thể bơm hơi | - Inflatable rafts | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
890790 | - Loại khác: | |||||
89079010 | - - Các loại phao nổi (buoys) | - - Buoys | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
89079090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8907
89.07 - Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mãng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
8907.10 - Bè mảng có thể bơm hơi
8907.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm một số loại cấu kiện nổi không mang đặc điểm của tàu thuyền. Chúng thường cố định khi sử dụng và gồm:
(1) Các thùng rỗng hình trụ, dùng để đỡ các cầu tạm, v.v.... Tuy nhiên, các phao nổi (pontoons) mang đặc điểm của tàu thuyền thì bị loại trừ (nhóm 89.01 hoặc 89.05).
(2) Thùng nổi dùng để chứa động vật giáp xác hoặc cá.
(3) Thùng nổi sử dụng tại một số cảng để cung cấp nước, dầu... cho tàu thuyền
(4) Két son (coffer-dam) để thi công cầu, v.v...
(5) Các bến tàu nổi.
(6) Các loại phao như phao neo, phao tín hiệu, phao phát sáng hoặc phao chuông.
(7) Đèn hiệu nổi dùng để đánh dấu luồng lạch, báo hiệu các trở ngại trên đường thuỷ, v.v...
(8) Các phao nâng để trục tàu.
(9) Thiết bị chống thuỷ lôi (chống mìn), loại phao này dùng để quét mìn.
(10) Các loại bè mảng kể cả bè mảng nổi hình tròn phồng lên tự động khi tiếp xúc với nước và dùng để chở người đắm tàu.
(11) Các cấu kiện nổi được thiết kế có chức năng như cổng của ụ nổi (dock-gates). Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Các chuông lặn gồm có một buồng bằng kim loại được thả xuống hoặc kéo lên bằng một thiết bị đặt ngoài (ví dụ, phương tiện nâng); thường được phân loại thuộc nhóm 84.79
(b) Dây an toàn và áo phao cứu hộ (được phân loại theo chất liệu cấu thành).
(c) Ván buồm (nhóm 95.06).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8907
Mã HS của Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) là gì?
Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) thuộc nhóm HS 8907, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 89071000, 89079010, 89079090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8907 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 89)
- 8901 – Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịc
- 8902 – Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế bi
- 8903 – Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyề
- 8904 – Tàu kéo và tàu đẩy
- 8905 – Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo v
- 8906 – Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồn
- 8908 – Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ