Mã HS nhóm 8901 – Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (nhóm HS 8901) gồm 24 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8901Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
890110- Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
89011010- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26- - Of a gross tonnage not exceeding 26chiếc101510/8
89011020- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500- - Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500chiếc101510/8
89011060- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000- - Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000chiếc101510/8
89011070- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000- - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000chiếc101510/8
89011080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000- - Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000chiếc101510/8
89011090- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000- - Of a gross tonnage exceeding 5,000chiếc57.510/8
890120- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
89012050- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000- - Of a gross tonnage not exceeding 5,000chiếc10158/10
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
89012071- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000- - - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 20,000chiếc238/10
89012072- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000- - - Of a gross tonnage exceeding 20,000 but not exceeding 30,000chiếc238/10
89012073- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000- - - Of a gross tonnage exceeding 30,000 but not exceeding 50,000chiếc238/10
89012080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000- - Of a gross tonnage exceeding 50,000chiếc058/10
890130- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
89013050- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000- - Of a gross tonnage not exceeding 5,000chiếc10158/10
89013070- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000- - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000chiếc058/10
89013080- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000- - Of a gross tonnage exceeding 50,000chiếc058/10
890190- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
89019011- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26- - - Of a gross tonnage not exceeding 26chiếc10158/10
89019012- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500- - - Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500chiếc10158/10
89019014- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500- - - Of a gross tonnage exceeding 500chiếc10158/10
- - Có động cơ đẩy:
89019031- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26- - - Of a gross tonnage not exceeding 26chiếc10158/10
89019032- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500- - - Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500chiếc10158/10
89019033- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000- - - Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000chiếc10158/10
89019034- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000- - - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000chiếc10158/10
89019035- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000- - - Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000chiếc10158/10
89019036- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000- - - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000chiếc058/10
89019037- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000- - - Of a gross tonnage exceeding 50,000chiếc058/10

Chú giải nhóm 8901

89.01 -Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa

8901.10 - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại.

8901.20 - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng.

8901.30 - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20

8901.90 - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa

Nhóm này bao gồm tất cả tàu thuyền dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa, trừ tàu thuyền thuộc nhóm 89.03 và xuồng cứu hộ (trừ loại thuyền dùng mái chèo), các tàu chở quân và tầu bệnh viện (nhóm 89.06); các loại tàu thuyền này có thể sử dụng để đi biển hoặc đường thủy nội địa (ví dụ trên hồ, kênh, sông, cửa sông). Nhóm này bao gồm:

(1) Các tàu thuỷ chở khách và du thuyền.

(2) Các loại phà, bao gồm cả phà chở tàu hoả, chở ôtô và phà chạy ở sông nhỏ.

(3) Các tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng (chở dầu, chở khí đốt lỏng, chở rượu, v.v...)

(4) Các tàu đông lạnh để chở thịt, hoa quả, v.v...

(5) Các loại tàu chở hàng (trừ tàu chở dầu và tàu đông lạnh) chuyên hoặc không chuyên dùng để vận chuyển một số hàng nhất định. Các loại tàu này bao gồm tàu chở quặng và tàu chở hàng rời (để chở ngũ cốc, than), các tàu chở côngtennơ, các tàu ro-ro (roll on roll off) và tàu LASH. 6) Các loại sà lan, sà lan sàn phẳng và cấu trúc nổi (ponttoon) có sàn phẳng dùng để vận chuyển hàng hoá, và đôi khi vận chuyển người.

(7) Tàu lướt, tàu cánh ngầm và tàu đệm khí.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8901

Mã HS của Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa là gì?

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa thuộc nhóm HS 8901, gồm 24 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 89011010, 89011020, 89011060, 89011070, 89011080…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8901 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 89)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ