Mã HS nhóm 7228 – Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim (nhóm HS 7228) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7228 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim | |||||
722810 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | |||||
72281010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72281090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722820 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | |||||
| - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | ||||||
72282011 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | - - - Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72282019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
72282091 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | - - - Not further worked than hot-rolled, hot - drawn or extruded | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72282099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722830 | - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | |||||
72283010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72283090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722840 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | |||||
72284010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72284090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722850 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||||
72285010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72285090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722860 | - Các thanh và que khác: | |||||
72286010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72286090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722870 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | |||||
72287010 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | - - Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72287090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722880 | - Thanh và que rỗng: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
72288011 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - - Of circular cross-section | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72288019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72288090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7228
72.28 - Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10 - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió
7228.20 - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan
7228.30 - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn
7228.40 - Các loại thanh và que khác, chưa gia công quá mức rèn
7228.50 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội
7228.60 - Các loại thanh và que khác
7228.70 - Các dạng góc, khuôn và hình
7228.80 - Thanh và que rỗng
(A) CÁC DẠNG THANH VÀ QUE KHÁC; CÁC DẠNG GÓC, KHUÔN VÀ HÌNH Những điều khoản của các Chú giải cho các nhóm 72.14 đến 72.16, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này.
(B) CÁC DẠNG THANH VÀ QUE KHOAN RỖNG Thanh và que khoan rỗng được định nghĩa trong Chú giải 1(p) của chương này. Chúng còn được biết như là thép làm mũi khoan. Thép làm mũi khoan được làm ra bằng cách khoan xuyên qua các thỏi thép hợp kim hoặc không hợp kim, những thỏi mà sau đó được cán lại. Những mặt cắt thông thường có hình tròn, hình lục giác, bát giác hoặc một phần tư bát giác (hình vuông với các góc bị xén bỏ). Thép này có thể được cắt thành các mẩu ngắn để sản xuất các mũi khoan, những mũi khoan này xếp vào nhóm 82.07; Chúng còn được sử dụng ở những chiều dài lên tới năm hay sáu mét để truyền lực khi khoan ở khoảng cách xa. Lỗ khoan dọc theo chiều dài sẽ dẫn chất lỏng tới điểm cắt để bôi trơn và để giảm đến mức tối thiểu độ rộng của bụi bặm. ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 7228.50 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7215.10, 7215.50.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7228
Mã HS của Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim là gì?
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim thuộc nhóm HS 7228, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72281010, 72281090, 72282011, 72282019, 72282091…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7228 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ