Mã HS nhóm 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (nhóm HS 7209) gồm 17 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 7%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7209Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72091500- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên- - Of a thickness of 3 mm or morekg710.510/8
720916- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
72091610- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm- - - Of a width not exceeding 1,250 mmkg710.510/8
72091690- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
720917- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
72091710- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm- - - Of a width not exceeding 1,250 mmkg710.510/8
72091790- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
720918- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72091810- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)- - - Tin-mill blackplatekg710.510/8
- - - Loại khác:
72091891- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm- - - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lesskg710.510/8
72091899- - - - Loại khác- - - - Otherkg710.510/8
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72092500- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên- - Of a thickness of 3 mm or morekg710.510/8
720926- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
72092610- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm- - - Of a width not exceeding 1,250 mmkg710.510/8
72092690- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
720927- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
72092710- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm- - - Of a width not exceeding 1,250 mmkg710.510/8
72092790- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
720928- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72092810- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm- - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lesskg710.510/8
72092890- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
720990- Loại khác:
72099010- - Dạng lượn sóng- - Corrugatedkg710.510/8
72099090- - Loại khác- - Otherkg710.510/8

Chú giải nhóm 7209

72.09 - Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (+).

- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

7209.15 - - Có chiều dày 3 mm trở lên

7209.16 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

7209.17 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

7209.18 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm

- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

7209.25 - - Có chiều dày tà 3 mm trở lên

7209.26 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

7209.27 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

7209.28 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm

7209.90 - Loại khác

Các điều khoản của Chú giải cho nhóm 72.08, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này. Các tiêu chuẩn về sự khác biệt giữa các sản phẩm cán nguội thuộc nhóm này và các sản phẩm được cán nóng thuộc các nhóm 72.08 được trình bày trong Chú giải chung cho Chương này - xem phần (IV) (B). Bởi vì các tính chất đặc biệt của chúng (bề mặt hoàn thiện hơn, có khả năng dập nguội tốt hơn, sai số cho phép về kích thước chặt chẽ hơn, chiều dày thường giảm mỏng hơn, độ bền cơ học cao hơn,...), các sản phẩm thuộc nhóm này nói chung được sử dụng cho những mục đích khác với những mục đích của những bộ phận cán nóng tương ứng có thể đổi lẫn được của chúng, những bộ phận mà chứng ngày càng có chiều hướng thay thế. Các sản phẩm thuộc nhóm này đặc biệt được sử dụng trong sản xuất thân xe ô tô, đồ đạc bằng kim loại, đồ dùng trong nhà, lò sưởi trung tâm và để sản xuất các góc, khuôn và hình bằng một phương pháp nguội (hoặc tạo hình hoặc ghép hình). Chúng dễ được tráng (bằng sự mạ thiếc, mạ điện, sơn bóng, tráng men, sơn mài, sơn, phủ chất dẻo,...). Chúng thường được xuất xưởng sau khi ủ, thường hóa hoặc sự xử lý nhiệt khác. Nếu chúng rất mỏng (thường dưới 0,5 mm) nếu bề mặt của chúng đã được tẩy gỉ nhằm làm cho chúng thích hợp để mạ thiếc, sơn bóng hoặc in, chúng có thể được mô tả như "tôn đen", thậm chí cả khi chứng được cuộn. ***

Chú giải phân nhóm.

Các phân nhóm 7209.15, 7209.16, 7209.17, 7209.18, 7209.25, 7209.26, 7209.27 và 7209.28 Ngoài cán nguội, các sản phẩm thuộc những phân nhóm này đã qua quá trình gia công hoặc xử lý bê mặt sau:

(1) Cán phẳng.

(2) Ủ, tôi cứng, ram, tôi cứng bề mặt, nitrua hoá và các quá trình xử lý nhiệt tương tự nhằm cải thiện các đặc tính của kim loại;

(3) Tẩy gỉ.

(4) Các quá trình xử lý bề mặt đã được mô tả trong Mục (2) của đoạn thứ hai trong Chú giải cho nhóm 72.08.

(5) Dập nổi, dập, in,... các chữ viết đơn giản, ví dụ như các nhãn hiệu.

(6) Cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

(7) Những qui trình được dùng riêng để phát hiện các khuyết tật, hư hỏng trong kim loại.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7209

Mã HS của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là gì?

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) thuộc nhóm HS 7209, gồm 17 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72091500, 72091610, 72091690, 72091710, 72091790…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là 7%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7209 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 72)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ