Mã HS nhóm 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (nhóm HS 7211) gồm 35 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7211Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
721113- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111312- - - - Dạng lượn sóng- - - - Corrugatedkg0510/8
72111313- - - - Dạng đai và dải(SEN)- - - - Hoop and stripkg0510/8
72111314- - - - Tấm phổ dụng (SEN)- - - - Universal plateskg0510/8
72111319- - - - Loại khác- - - - Otherkg0510/8
- - - Loại khác:
72111392- - - - Dạng đai và dải(SEN)- - - - Hoop and stripkg0510/8
72111393- - - - Tấm phổ dụng (SEN)- - - - Universal plateskg0510/8
72111399- - - - Loại khác- - - - Otherkg0510/8
721114- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111414- - - - Dạng lượn sóng- - - - Corrugatedkg0510/8
72111415- - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)- - - - Coils for re-rollingkg0510/8
72111416- - - - Dạng đai và dải(SEN)- - - - Hoop and stripkg0510/8
72111417- - - - Tấm phổ dụng (SEN)- - - - Universal plateskg0510/8
72111419- - - - Loại khác- - - - Otherkg0510/8
- - - Loại khác:
72111494- - - - Dạng đai và dải(SEN)- - - - Hoop and stripkg0510/8
72111495- - - - Tấm phổ dụng (SEN)- - - - Universal plateskg0510/8
72111499- - - - Loại khác- - - - Otherkg0510/8
721119- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111913- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)- - - - Hoop and strip; universal plateskg101510/8
72111914- - - - Dạng lượn sóng- - - - Corrugatedkg710.510/8
72111919- - - - Loại khác- - - - Otherkg0510/8
- - - Loại khác:
72111991- - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)- - - - Hoop and strip; universal plateskg101510/8
72111999- - - - Loại khác- - - - Otherkg0510/8
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
721123- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72112310- - - Dạng lượn sóng- - - Corrugatedkg710.510/8
72112320- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm- - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg710.510/8
72112330- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm- - - Other, of a thickness of 0.17 mm or lesskg710.510/8
72112390- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
721129- - Loại khác:
72112910- - - Dạng lượn sóng- - - Corrugatedkg710.510/8
72112920- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm- - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg710.510/8
72112930- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm- - - Other, of a thickness of 0.17 mm or lesskg710.510/8
72112990- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
721190- Loại khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72119011- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm- - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg710.510/8
72119012- - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm- - - Hoop and strip, of a width exceeding 400 mmkg710.510/8
72119013- - - Dạng lượn sóng- - - Corrugatedkg710.510/8
72119014- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm- - - Other, of a thickness of 0.17 mm or lesskg710.510/8
72119019- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8
- - Loại khác:
72119091- - - Chiều dày không quá 0,17 mm- - - Of a thickness of 0.17 mm or lesskg710.510/8
72119099- - - Loại khác- - - Otherkg710.510/8

Chú giải nhóm 7211

72.11 - Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (+).

- Chưa được gia công quá mức cán nóng:

7211.13 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi

7211.14 - - Loại khác, có chiều dày từ 4,75 mm trở lên

7211.19 - - Loại khác

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

7211.23 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng

7211.29 - - Loại khác

7211.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm cùng loại sản phẩm được mô tả trong nhóm 72.08 hoặc 72.09, nhưng để xếp vào nhóm này, chứng phải có một chiều rộng dưới 600 mm. Các điều khoản của các Chú giải cho các nhóm 72.08 và 72.09, với những sửa đổi phù hợp, áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này ngoại trừ những sản phẩm có liên quan đến độ rộng (xem Chú giải chung cho chương này). Các sản phẩm thuộc nhóm này gồm cả "thép tấm rộng" ("thép tấm phổ dụng") có chiều rộng trên 150 mm nhưng dưới 600 mm, và vành đai, dai. Đai và dải thường được chế tạo bằng việc cán nóng lại các bán thành phẩm thuộc nhóm 72.07. Chúng tiếp theo có thể được cán nguội để cung cấp một sản phẩm mỏng hơn và chất lượng tốt hơn. Dải còn được sản xuất bằng cách xẻ dọc "cuộn rộng", "thép lá" hoặc "thép tấm" thuộc nhóm 72.08 hoặc 72.09. Các sản phẩm thuộc nhóm này có thể được gia công (ví dụ như làm gợn sóng, làm có gân, chạm nổi, vát cạnh hoặc lượn tròn ở các cạnh mép), với điều kiện là chúng bằng cách đó không mang tính chất của các mặt hàng hoặc sản phẩm thuộc các nhóm khác. Chúng được sử dụng cho nhiều mục đích, ví dụ như đóng đai các hộp, thùng và các đồ chứa khác; được sử dụng như nền cho việc mạ thiếc; sản xuất các ống hàn, dụng cụ (ví dụ lưỡi cưa), các góc, khuôn và hình được tạo hình nguội, băng chuyền và dây đai thiết bị, trong công nghiệp ô tô và cho việc sản xuất nhiều mặt hàng khác (bằng việc dập nổi, tạo nếp, ...). Nhóm này không bao gồm:

(a) Đai xoắn bằng sắt hoặc thép, có đặc tính sử dụng để làm hàng rào (nhóm 73.13).

(b) Dải lượn sóng với một cạnh mép có hình răng cưa hoặc vát nghiêng, có đinh gấp theo chiều dài được sử dụng để lắp ráp các bộ phận bằng gỗ (nhóm 73.17).

(b) Các phôi của các mặt hàng thuộc Chương 82 (gồm cả phôi lưỡi dao cạo ở dạng dải). ***

Chú giải phân nhóm.

Các phân nhóm 7211.13, 7211.14, 7211.19 Xem Chú giải các phân nhóm 7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37, 7208.38, 7208.39, 7208.40, 7208.51, 7208.52, 7208.53 và 7208.54. Các phân nhóm 7211.23, 7211.29 Xem Chú giải cho các phân nhóm: 7209.15, 7209.16, 7209.17, 7209.18, 7209.25, 7209.26, 7209.27 và 7209.28.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7211

Mã HS của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là gì?

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) thuộc nhóm HS 7211, gồm 35 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72111312, 72111313, 72111314, 72111319, 72111392…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7211 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 72)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ