Mã HS nhóm 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (nhóm HS 7212) gồm 34 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7212 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | |||||
721210 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72121011 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
72121014 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width exceeding 400 mm | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
72121019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
72121094 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
72121099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
721220 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | |||||
72122010 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
72122020 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | - - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
72122090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
721230 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72123011 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72123012 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm and not exceeding 400 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72123013 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | - - - Other, of a thickness of 1.5 mm or less | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72123014 | - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng | - - - Other, coated with zinc by the iron-zinc alloy coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72123019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72123090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
721240 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72124011 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72124012 | - - - Dạng đai và dải khác(SEN) | - - - Other hoop and strip | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72124013 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | - - - Other, painted after coating with zinc | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72124014 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm | - - - Other, painted after coating with aluminium-zinc alloys | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72124019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
72124091 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72124099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
721250 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | |||||
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | ||||||
72125014 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) | - - - Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm; universal plates | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72125019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | ||||||
72125023 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72125024 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | - - - Other hoop and strip; universal plates | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72125029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
72125093 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72125094 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | - - - Other hoop and strip; universal plates | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72125099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
721260 | - Được dát phủ: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72126011 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | - - - Hoop and strip | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72126012 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | - - - Other, of a thickness of 1.5 mm or less | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72126019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
72126091 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | - - - Hoop and strip | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72126099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7212
72.12 - Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (+).
7212.10 - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc
7212.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân
7212.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác
7212.40 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic
7212.50 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác
7212.60 - Được dát phủ
Nhóm này bao gồm cùng loại sản phẩm như được mô tả trong nhóm 72.10 nhưng để thuộc nhóm này, chúng phải có chiều rộng dưới 600 mm. Nhóm này không bao gồm dải cách điện (nhóm 85.44). ***
Chú giải phân nhóm.
Xem Chú giải cho các phân nhóm thuộc nhóm 72.10 đối với các sản phẩm đã chịu nhiều hơn một quá trình bọc, phủ, hoặc mạ. Các phân nhóm 7212.20, 7212.30 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7210.30, 7210.41, và 7210.49.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7212
Mã HS của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là gì?
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) thuộc nhóm HS 7212, gồm 34 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72121011, 72121014, 72121019, 72121094, 72121099…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7212 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7213 – Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ