Mã HS nhóm 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (nhóm HS 7210) gồm 45 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7210 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | |||||
| - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | ||||||
721011 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | |||||
72101110 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72101190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
721012 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |||||
72101210 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72101290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
721020 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | |||||
72102010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72102090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
721030 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72103011 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72103012 | - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | - - - Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72103019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
72103091 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72103099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||||||
721041 | - - Dạng lượn sóng: | |||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72104111 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72104112 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | - - - - Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72104119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
72104191 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72104199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
721049 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72104911 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Coated with zinc by the iron-zinc alloyed coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon and of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72104914 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72104915 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | - - - - Plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72104916 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm | - - - - Plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness exceeding 1.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72104917 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Other, of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72104918 | - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | - - - - Other, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72104919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
72104991 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72104999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72105000 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | - Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: | ||||||
721061 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | |||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72106111 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72106112 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | - - - - Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72106119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
72106191 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72106192 | - - - - Loại khác, dạng lượn sóng | - - - - Other, corrugated | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72106199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
721069 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72106911 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72106919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
72106991 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | - - - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72106999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
721070 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: | ||||||
72107012 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | - - - Painted after coating with zinc | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72107013 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm | - - - Painted after coating with aluminium-zinc alloys | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72107019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72107021 | - - - Được sơn | - - - Painted | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72107029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
72107091 | - - - Được sơn | - - - Painted | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72107099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
721090 | - Loại khác: | |||||
72109010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | - - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72109090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7210
72.10 - Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) (+).
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên
7210.12 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm
7210.20 - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc
7210.30 - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng các phương pháp khác:
7210.41 - - Dạng lượn sóng
7210.49 - - Loại khác
7210.50 - Được mạ hoặc tráng bằng oxit Crom hoặc bằng Crom và oxit Crom
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61 - - Được mạ hoặc phủ hợp kim nhôm - kẽm
7210.69 - - Loại khác
7210.70 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic
7210.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm cùng một dạng sản phẩm như được mô tả trong nhóm 72.08 hoặc 72.09, nhưng để xếp vào nhóm này chúng phải được phủ, mạ hoặc tráng. Với mục đích của nhóm này, khái niệm "được mạ, phủ, hoặc tráng" áp dụng cho những sản phẩm mà đã phải chịu một trong các xử lý được mô tả trong phần (C) (2), các mục (d) (iv),
(d) (v) và (e) của Chú giải chung cho Chương này. Nhóm này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm cán phẳng phủ kim loại quí (Chương 71).
(b) Các sản phẩm thuộc nhóm 83.10. ***
Chú giải phân nhóm:
Với mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm 72.10, các sản phẩm đã chịu hơn một quá trình trong số các quá trình tráng, mạ hoặc phủ thì sẽ được phân loại theo quá trình sau cùng. Tuy nhiên, các quá trình xử lý bề mặt bằng phương pháp hoá học, ví dụ như Crômat hoá, không được xem như quá trình sau cùng. Các phân nhóm 7210.30, 7210.41, 7210.49 Các sản phẩm của phân nhóm, 7210.30 đã chịu sự gia công đã mô tả trong phần (IV) (C) (2)
(d) (iv), phần viết lui vào đầu dòng thứ hai của Chú giải chung cho Chương 72 và các sản phẩm của các phân nhóm 7210.41, 7210.49 đã chịu bất kỳ qui trình gia công nào trong số những qui trình gia công khác được mô tả trong phần (IV) (C) (2) (d) (iv) của Chú giải. Để phân biệt giữa các sản phẩm được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân và các sản phẩm được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác, có thể sử dụng phương pháp sau:
- Các sản phẩm trước tiên phải được xem xét hình dạng bề ngoài hoặc nếu không thì xem xét vảy kim loại bởi sự quan sát bằng mắt thường hoặc kính hiển vi.
- Nếu vảy kim loại được phát hiện, thì chúng là những sản phẩm được tráng kẽm bằng phương pháp nhúng nóng. Nếu vảy kim loại mà không bị phát hiện, ngay cả khi được phóng đại 50 lần, thì lớp tráng phải được phân tích hoá học.
- Nếu nhôm được phát hiện, hoặc chỉ được phát hiện quá 0,5%, thì chúng là những sản phẩm được tráng kẽm bằng cách nhúng chìm. Nếu không, chúng là những sản phẩm được tráng kẽm bằng phương pháp điện phân.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7210
Mã HS của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là gì?
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) thuộc nhóm HS 7210, gồm 45 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72101110, 72101190, 72101210, 72101290, 72102010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) dao động từ 0% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7210 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7213 – Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ