Mã HS nhóm 7226 – Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm (nhóm HS 7226) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7226 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | |||||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | ||||||
722611 | - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: | |||||
72261110 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72261190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722619 | - - Loại khác: | |||||
72261910 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72261990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722620 | - Bằng thép gió: | |||||
72262010 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72262090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
722691 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||||
72269110 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72269190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722692 | - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||
72269210 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | - - - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72269290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722699 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm: | ||||||
72269911 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | - - - - Plated or coated with zinc | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72269919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
72269991 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | - - - - Plated or coated with zinc | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72269999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7226
72.26 - Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm (+).
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11 - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.19 - - Loại khác:
7226.20 - Bằng thép gió
- Loại khác:
7226.91 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng
7226.92 - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)
7226.99 - - Loại khác
Những điều khoản của Chú giải cho nhóm 72.11 và 72.12, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này.
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 7226.91 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37, 7208.38, 7208.39, 7208.40, 7208.51, 7208.52, 7208.53, 7208.54. Phân nhóm 7226.92 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7209.15, 7209.16, 7209.17, 7209.18, 7209.25, 7209.26, 7209.27, 7209.28
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7226
Mã HS của Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm là gì?
Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm thuộc nhóm HS 7226, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72261110, 72261190, 72261910, 72261990, 72262010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7226 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ