Mã HS nhóm 7225 – Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên (nhóm HS 7225) gồm 15 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7225 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | |||||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | ||||||
72251100 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | - - Grain-oriented | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72251900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722530 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | |||||
72253010 | - - Thép gió | - - Of high speed steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72253090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722540 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | |||||
72254010 | - - Thép gió | - - Of high speed steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72254090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722550 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||||
72255010 | - - Thép gió | - - Of high speed steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72255090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
722591 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | |||||
72259110 | - - - Thép gió | - - - Of high speed steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72259190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722592 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | |||||
72259210 | - - - Thép gió | - - - Of high speed steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72259220 | - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê | - - - Other, plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72259290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722599 | - - Loại khác: | |||||
72259910 | - - - Thép gió | - - - Of high speed steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72259990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7225
72.25 - Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên (+).
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
7225.19 - - Loại khác
7225.30 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn
7225.40 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn
7225.50 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)
- Loại khác:
7225.91 - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân
7225.92 - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác
7225.99 - - Loại khác:
Những điều khoản của Chú giải cho các nhóm 72.08 đến 72.10, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này. ***
Chú giải phân nhóm.
Các phân nhóm 7225.30 và 7225.40 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37, 7208.38, 7208.39, 7208.40, 7208.51, 7208.52, 7208.53, 7208.54. Phân nhóm 7225.50 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7209.15, 7209.16, 7209.17, 7209.18, 7209.25, 7209.26, 7209.27, 7209.28. Các phân nhóm 7225.91 và 7225.92 Xem Chú giải các phân nhóm 7210.30, 7210.41 và 7210.49
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7225
Mã HS của Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên là gì?
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên thuộc nhóm HS 7225, gồm 15 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72251100, 72251900, 72253010, 72253090, 72254010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7225 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ