Mã HS nhóm 7223 – Dây thép không gỉ

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Dây thép không gỉ (nhóm HS 7223) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7223Dây thép không gỉ
72230010- Có mặt cắt ngang trên 13 mm- Of cross-section exceeding 13 mmkg101510/8
72230090- Loại khác- Otherkg101510/8

Chú giải nhóm 7223

72.23 - Dây thép không gỉ.

Những điều khoản của chú giải cho nhóm 72.17, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này. Nhóm này không bao gồm dây thép không gỉ mảnh vô trùng sử dụng cho chỉ phẫu thuật (nhóm 30.06).

PHÂN CHƯƠNG IV: THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH, QUE RỖNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM TỔNG QUÁT

Thép hợp kim khác được định nghĩa tại chú giải 1 (f) chương này và các dạng thanh, que rỗng tại Chú giải 1(p) chương này. Phân chương này bao gồm thép hợp kim loại trừ thép không gỉ, ở các dạng thỏi hoặc dạng thô khác, các bán sản phẩm (ví dụ: cán thô, thỏi, cốt thép tròn, tấm, thanh, mảnh được tạo thành bằng phương pháp rèn), các sản phẩm cán phẳng có hoặc không ở dạng cuộn (được gọi là các tấm dát mòng rộng, cuộn khổ rộng, tấm, miếng hoặc dải), thanh và que, góc, khuôn hoặc hình, hoặc dây. Tất cả các sản phẩm này có thể đã được gia công với điều kiện là chúng không có các đặc tính của sản phẩm thuộc các nhóm khác (xem Chú giải các nhóm 72.06 tới 72.17). Các kim loại thường có nhất trong thép hợp kim khác là mangan, nicken, crom, vonfram, molipden, vanadi và cô ban; chất phụ gia phi kim loại thông thường nhất là silic. Các vật liệu hợp kim này tạo cho thép các đặc tính riêng biệt, ví dụ: chống va đập và hao mòn (ví dụ: thép mangan); cải thiện tính chất điện (thép silic); cải thiện tính chất ram tốt hơn (ví dụ: thép vanadi); hoặc tăng tốc độ cắt (ví dụ: thép crom-vonfram). Các thép hợp kim khác được sử dụng cho nhiều mục đích yêu cầu chất lượng đặc biệt (ví dụ: Tính bền, độ cứng cao, tính đàn hồi, sức bền) ví dụ: vũ khí, dụng cụ và dao kéo và máy móc. Thép hợp kim phân chương này bao gồm:

(1) Thép cơ khí và xây dựng hợp kim thường chứa các thành phần sau: crom, mangan, molipđen, nicken, Silicon và vanadi.

(2) Thép hợp kim cải thiện độ bền kéo và đặc tính hàn chứa một số lượng riêng rất nhỏ của Bo (hàm lượng 0.0008% hoặc lớn hơn) hoặc niobi (hàm lượng 0.06% hoặc lớn hơn).

(3) Thép hợp kim chứa crom hoặc đồng chịu được thời tiết.

(4) Thép hợp kim được gọi là tấm “nam châm” (có sự tổn thất từ tính thấp) thường chứa từ 3% - 4% silic và có thể cả nhôm.

(5) Thép hợp kim dễ cắt gọt không chỉ phù hợp với các yêu cầu của chú giải 1 (f) mà còn chứa ít nhất một trong các thành phần sau: chì, lưu huỳnh, selen, telua hoặc bitmut.

(6) Thép chịu lực hợp kim (thường chứa crom).

(7) Thép lò so hợp kim magiê-silic (chứa magiê, Silicon và có thể có cả crom hoặc molipden) và các loại thép lò so hợp kim khác.

(8) Thép hợp kim không có từ tính chống va đập và mài mòn, có lượng magiê cao.

(9) Thép gió: thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng tử 7% trở lên tính theo trọng lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng, có hoặc không có các nguyên tố hợp kim khác.

(10) Thép làm dụng cụ không biến dạng: thường chứa hàm lượng 12% crom hoặc lớn hơn tính theo trọng lượng và 2% cácbon hoặc lớn hơn tính theo trọng lượng.

(11) Thép làm dụng cụ hợp kim khác.

(12) Thép từ tính vĩnh cửu chứa nhôm, nicken và côban.

(13) Thép hợp kim không từ tính thể hiện đặc tính là chứa lượng magiê hoặc nicken, loại trừ các loại bao gồm tại Phụ chương III.

(14) Thép dùng làm que điều khiển trong lò phản ứng hạt nhân (có hàm lượng Bo cao). Phân chương này cũng bao gồm các thanh và que rỗng bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim (nhóm 72.28).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7223

Mã HS của Dây thép không gỉ là gì?

Dây thép không gỉ thuộc nhóm HS 7223, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72230010, 72230090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Dây thép không gỉ là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dây thép không gỉ là 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Dây thép không gỉ là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Dây thép không gỉ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7223 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 72)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ