Mã HS nhóm 7222 – Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác (nhóm HS 7222) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7222 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác | |||||
| - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | ||||||
72221100 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72221900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
722220 | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||||
72222010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72222090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
722230 | - Các thanh và que khác: | |||||
72223010 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | - - Of circular cross-section | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72223090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
722240 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | |||||
72224010 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | - - Not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72224090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7222
72.22 - Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác (+).
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
7222.19 - - Loại khác
7222.20 - Dạng thanh và que, chưa được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội
7222.30 - Các thanh và que khác
7222.40 - Các dạng góc, khuôn và hình
Những điều khoản của Chú giải cho các nhóm 72.14 đến 72.16, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này. ***
Chú giải phân nhóm
Phân nhóm 7222.20 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7215.10, 7215.50.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7222
Mã HS của Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác là gì?
Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác thuộc nhóm HS 7222, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72221100, 72221900, 72222010, 72222090, 72223010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7222 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ