Mã HS nhóm 7219 – Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên (nhóm HS 7219) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7219Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
72191100- - Chiều dày trên 10 mm- - Of a thickness exceeding 10 mmkg0510/8
72191200- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmkg0510/8
72191300- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg0510/8
72191400- - Chiều dày dưới 3 mm- - Of a thickness of less than 3 mmkg0510/8
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
72192100- - Chiều dày trên 10 mm- - Of a thickness exceeding 10 mmkg0510/8
72192200- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmkg0510/8
72192300- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg0510/8
72192400- - Chiều dày dưới 3 mm- - Of a thickness of less than 3 mmkg0510/8
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72193100- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên- - Of a thickness of 4.75 mm or morekg0510/8
72193200- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg0510/8
72193300- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mmkg101510/8
72193400- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mmkg101510/8
72193500- - Chiều dày dưới 0,5 mm- - Of a thickness of less than 0.5 mmkg101510/8
72199000- Loại khác- Otherkg0510/8

Chú giải nhóm 7219

72.19 - Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên (+).

- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:

7219.11 - - Có chiều dày trên 10 mm

7219.12 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

7219.13 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 ram

7219.14 - - Chiều dày dưới 3 mm

- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:

7219.21 - - Chiều dày trên 10 mm

7219.22 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

7219.23 - - Chiều dày từ 3 ram đến dưới 4,75 ram

7219.24 - - Chiều dày dưới 3 mm

- Chưa gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

7219.31 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

7219.32 - - Chiều dày từ 3 mm đến 4,75 mm

7219.33 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

7219.34 - - Chiều dày 0,5 mm đến 1 mm

7219.35 - - Chiều dày dưới 0,5 mm

7219.90 - Loại khác

Những điều khoản của các Chú giải cho các nhóm 72.08 đến 72.10, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho những sản phẩm thuộc nhóm này. ***

Chú giải phân nhóm.

Các phân nhóm 7219.11, 7219.12, 7219.13, 7219.14, 7219.21, 7219.22, 7219.23, và 7219.24 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37, 7208.38, 7208.39, 7208.40, 7208.51, 7208.52, 7208.53 và 7208.54. Các phân nhóm 7219.31, 7219.32, 7219.33, 7219.34 và 7219.35 Xem Chú giải cho các phân nhóm 7209.15, 7209.16, 7209.17, 7209.18, 7209.25, 7209.26, 7209.27, 7209.28.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7219

Mã HS của Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên là gì?

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên thuộc nhóm HS 7219, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72191100, 72191200, 72191300, 72191400, 72192100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7219 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 72)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ