Mã HS nhóm 7217 – Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim (nhóm HS 7217) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7217 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim | |||||
721710 | - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | |||||
72171010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: | ||||||
72171022 | - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | - - - Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting steel wire | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72171029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
72171032 | - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | - - - Spokes wire; reed wire; free-cutting steel wire | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72171033 | - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | - - - Wire of a kind used for making strands for prestressing concrete | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72171039 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
721720 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | |||||
72172010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72172020 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng | - - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.45% of carbon | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
72172091 | - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) | - - - Steel core wire of a kind used for steel reinforced aluminium conductors (ACSR) | kg | 0 | 5 | 10/8 |
72172099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
721730 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | |||||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | ||||||
72173011 | - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc | - - - Plated or coated with tin | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72173019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72173020 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | - - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbon | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
72173033 | - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | - - - Brass coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72173034 | - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | - - - Other copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72173035 | - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | - - - Other, plated or coated with tin | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
72173039 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
721790 | - Loại khác: | |||||
72179010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72179090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7217
72.17 - Dây của sắt hoặc thép không hợp kim (+).
7217.10 - Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng
7217.20 - Được mạ hoặc tráng kẽm
7217.30 - Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác
7217.90 - Loại khác
Dây thuộc nhóm này được định nghĩa trong Chú giải 1(o) của chương này. Dây phần lớn được làm ra từ các thanh hoặc que được cán nóng thuộc nhóm 72.13 bằng cách kéo chúng qua một khuôn nhưng cũng có thệ thu được bằng bất kỳ quá trình tạo hình dáng nguội nào khác (ví dụ cán nguội). Dây biểu hiện ở dạng cuộn (với dạng cuộn không xoắn ốc hoặc cuộn theo đường xoắn ốc, có hoặc không có trục đỡ). Dây mà đã được gia công (ví dụ: bằng cách tạo nếp uốn) vẫn thuộc nhóm này, với điều kiện bằng cách đó nó không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác. Dây được bao phủ bởi một vật liệu như vật liệu dệt nơi mà lõi sắt hoặc thép là một yếu tố càn thiết và vật liệu khác chỉ đóng vai trò như một lớp phủ (ví dụ dây sắt hoặc thép để sản xuất khung mũ (dây cho hiệu làm mũ), và các cuống cho hoa nhân tạo hoặc ống cuốn tóc) cũng được phân loại trong nhóm này. Dây được đưa vào sử dụng nhiều ví dụ như sản xuất vật liệu làm hàng rào, lưới thép mịn, lưới đan, đinh, dây thừng, đinh ghim, kim, dụng cụ và lò xo. Nhóm này không bao gồm:
(a) Sợi trộn kim loại (nhóm 56.05), dây xe hoặc dây thừng được gia cố với dây (nhóm 56.07).
(b) Dây bện tao, dây thừng, dây cáp và các sản phẩm tương tự thuộc nhóm 73.12.
(c) Dây thép gai, dây dẹt đơn xoắn (có gai hoặc không) được dùng cho các vật liệu làm hàng rào (nhóm 73.13).
(d) Dây đôi như được sử dụng để làm bộ go máy dệt và được tạo thành bởi việc hàn (bằng hợp kim dễ nóng chảy) hai nhánh dây lại với nhau sau khi kéo, dây được xoắn vào các lỗ xâu hoặc các vòng tại một hoặc cả hai đầu để buộc (nhóm 73.26).
(e) Các điện cực hàn đã được phủ, (nhóm 83.11)
(f) Dây có răng để sử dụng như kim chải, (kim chải bằng thép hoàn toàn) (nhóm 84.48).
(g) Dây cách điện (gồm cả dây tráng men) (nhóm 85.44).
(h) Dây đàn cho các nhạc cụ (nhóm 92.09). ***
Chú giải phân nhóm.
Xem chú giải cho các phân nhóm thuộc nhóm 72-10 đối với những sản phẩm đã qua trên một qui trình trong các qui trình phủ, bọc, mạ.
PHÂN CHƯƠNG III: THÉP KHÔNG GỈ TỔNG QUÁT
Thép chịu nhiệt, thép chống rão và bất cứ loại thép nào phù hợp với tiêu chuẩn quy định tại Chú giải 1(e) chương này được phân loại là thép không gỉ. Do có độ chống gỉ cao nên thép không gỉ được đưa vào sử dụng phạm vi rất rộng rãi ví dụ: trong nhà máy sản xuất thiết bị giảm thanh, bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bình chứa biến áp. Phân chương này bao gồm thép không gỉ theo các dạng được nêu tại nhóm 72.18 tới 72.23.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7217
Mã HS của Dây của sắt hoặc thép không hợp kim là gì?
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim thuộc nhóm HS 7217, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72171010, 72171022, 72171029, 72171032, 72171033…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dây của sắt hoặc thép không hợp kim là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dây của sắt hoặc thép không hợp kim dao động từ 0% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dây của sắt hoặc thép không hợp kim là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7217 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ