Mã HS nhóm 7213 – Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng (nhóm HS 7213) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7213 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng | |||||
721310 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | |||||
72131010 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | - - Of circular cross-section measuring not exceeding 50 mm in diameter | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72131090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72132000 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | - Other, of free-cutting steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
721391 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | |||||
72139110 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | - - - Of a kind used for producing soldering sticks | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72139120 | - - - Thép cốt bê tông | - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72139130 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | - - - Other, containing by weight 0.6% or more of carbon, not more than 0.03% of phosphorus and not more than 0.035% of sulphur | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72139190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
721399 | - - Loại khác: | |||||
72139910 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | - - - Of a kind used for producing soldering sticks | kg | 10 | 15 | 10/8 |
72139920 | - - - Thép cốt bê tông | - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars) | kg | 15 | 22.5 | 10/8 |
72139990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7213
72.13 - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
7213.10 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán
7213.20 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
- Loại khác:
7213.91 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm
7213.99 - - Loại khác
Các thanh và que, được cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều được định nghĩa trong Chú giải 1 (1) của chương này. Những sản phẩm này (còn được biết như phôi để cán kéo dây) chủ yếu được sử dụng để kéo thành dây (nhóm 72.17) nhưng chúng còn được sử dụng cho những mục đích khác đặc biệt trong vật liệu xây dựng (ví dụ như lưới hàn), trong công nghiệp đai ốc và bulông, trong công nghiệp kéo nguội, và để sản xuất các que hàn. Nhóm này còn gồm cả các thanh và que làm cốt thép của bê tông, những sản phẩm này được cán với những mấu lồi hoặc các vết lõm (ví dụ như răng, rãnh, bích), với điều kiện hình dạng mặt cắt ngang chính của chúng tương tự với một trong các dạng hình học được định rõ trong Chú giải 1(1) của chương. Những mấu lồi hoặc các vết lõm chỉ có mục đích để cải thiện sự liên kết với bê tông,... Nhóm này không bao gồm các thanh và que của kiểu này, đã được nắn thẳng và cắt theo chiều dài (nhóm 72.14).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7213
Mã HS của Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng là gì?
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng thuộc nhóm HS 7213, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 72131010, 72131090, 72132000, 72139110, 72139120…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng dao động từ 0% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7213 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 72)
- 7201 – Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạn
- 7202 – Hợp kim fero
- 7203 – Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên t
- 7204 – Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế l
- 7205 – Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắ
- 7206 – Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc
- 7207 – Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán t
- 7208 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7209 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7210 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7211 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
- 7212 – Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ