Mã HS nhóm 5516 – Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo (nhóm HS 5516) gồm 20 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5516 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo | |||||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
55161100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55161200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55161300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55161400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: | ||||||
55162100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55162200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55162300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55162400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | ||||||
55163100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55163200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55163300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55163400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | ||||||
55164100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55164200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55164300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55164400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
55169100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55169200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55169300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55169400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5516
55.16 - Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5516.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5516.12 - - Đã nhuộm
5516.13 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5516.14 - - Đã in
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
5516.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5516.22 - - Đã nhuộm
5516.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5516.24 - - Đã in
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5516.32 - - Đã nhuộm
5516.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5516.34 - - Đã in
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5516.42 - - Đã nhuộm
5516.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5516.44 - - Đã in
- Loại khác:
5516.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5516.92 - - Đã nhuộm
5516.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5516.94 - - Đã in
Nhóm này bao gồm vải dệt thoi (được định nghĩa trong Phần (I) (C) của Chú giải tổng quát cho Phần XI) được làm bằng sợi từ xơ staple tái tạo. Loại vải này rất đa dạng, được dùng trong may mặc quần áo, rèm hoặc vải dệt trang trí và vải trải bàn, chăn, khăn tắm,... v.v. Băng, đã tẩm thuốc hay đã đóng gói để bán lẻ thì bị loại trừ (nhóm 30.05).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5516
Mã HS của Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo là gì?
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo thuộc nhóm HS 5516, gồm 20 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 55161100, 55161200, 55161300, 55161400, 55162100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5516 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 55)
- 5501 – Tô (tow) filament tổng hợp
- 5502 – Tô (tow) filament tái tạo
- 5503 – Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa
- 5504 – Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa c
- 5505 – Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợ
- 5506 – Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ
- 5507 – Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ
- 5508 – Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã h
- 5509 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp
- 5510 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo,
- 5511 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo
- 5512 – Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ