Mã HS nhóm 5510 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ (nhóm HS 5510) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5510 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ | |||||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
55101100 | - - Sợi đơn | - - Single yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55101200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | - - Multiple (folded) or cabled yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55102000 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - Other yarn, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55103000 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông | - Other yarn, mixed mainly or solely with cotton | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55109000 | - Sợi khác | - Other yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5510
55.10 - Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5510.11 - - Sợi đơn
5510.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5510.20 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5510.30 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông
5510.90 - Sợi khác
Chú giải chi tiết của nhóm 55.09 được áp dụng, một cách tương tự, với các mặt hàng của nhóm này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5510
Mã HS của Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ là gì?
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm HS 5510, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 55101100, 55101200, 55102000, 55103000, 55109000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5510 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 55)
- 5501 – Tô (tow) filament tổng hợp
- 5502 – Tô (tow) filament tái tạo
- 5503 – Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa
- 5504 – Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa c
- 5505 – Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợ
- 5506 – Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ
- 5507 – Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ
- 5508 – Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã h
- 5509 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp
- 5511 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo
- 5512 – Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng
- 5513 – Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ