Mã HS nhóm 5509 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ (nhóm HS 5509) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5509 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ | |||||
| - Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
55091100 | - - Sợi đơn | - - Single yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55091200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | - - Multiple (folded) or cabled yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
55092100 | - - Sợi đơn | - - Single yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55092200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | - - Multiple (folded) or cabled yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
55093100 | - - Sợi đơn | - - Single yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55093200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | - - Multiple (folded) or cabled yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
55094100 | - - Sợi đơn | - - Single yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55094200 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | - - Multiple (folded) or cabled yarn | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Sợi khác, từ xơ staple polyeste: | ||||||
55095100 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo | - - Mixed mainly or solely with artificial staple fibres | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
550952 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |||||
55095210 | - - - Sợi đơn | - - - Single yarn | kg | 0 | 5 | 8/10 |
55095290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55095300 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | - - Mixed mainly or solely with cotton | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55095900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | ||||||
55096100 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55096200 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | - - Mixed mainly or solely with cotton | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55096900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Sợi khác: | ||||||
55099100 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55099200 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | - - Mixed mainly or solely with cotton | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
55099900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5509
55.09 - Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.11 - - Sợi đơn
5509.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lương:
5509.21 - - Sợi đơn
5509.22 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.31 - - Sợi đơn
5509.32 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.41 - - Sợi đơn
5509.42 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo
5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5509.53 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
5509.59 - - Loại khác
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5509.62 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
5509.69 - - Loại khác
- Sợi khác:
5509.91 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5509.92 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
5509.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm sợi (trừ chỉ khâu), cho dù là sợi đơn hay sợi xe (folded) thu được từ việc kéo sợi thô làm từ xơ staple tổng hợp thuộc nhóm 55.06. Tuy nhiên, sợi từ xơ staple tổng hợp không được xếp trong nhóm này nếu chúng được đóng gói để bán lẻ (nhóm 55.11) hoặc nếu thuộc phạm vi định nghĩa về dây xe, chão bện,...(nhóm 56.07) (xem Phần (I) (B) (2) và (3) của Chú giải tổng quát của Phần XI). Nhóm này bao gồm sợi đã được xử lý như nêu tại Phần (I) (B) (1) của Chú giải tổng quát Phần XI.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5509
Mã HS của Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ là gì?
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm HS 5509, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 55091100, 55091200, 55092100, 55092200, 55093100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5509 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 55)
- 5501 – Tô (tow) filament tổng hợp
- 5502 – Tô (tow) filament tái tạo
- 5503 – Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa
- 5504 – Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa c
- 5505 – Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợ
- 5506 – Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ
- 5507 – Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ
- 5508 – Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã h
- 5510 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo,
- 5511 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo
- 5512 – Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng
- 5513 – Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ