Mã HS nhóm 5502 – Tô (tow) filament tái tạo

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Tô (tow) filament tái tạo (nhóm HS 5502) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
5502Tô (tow) filament tái tạo
55021000- Từ xenlulo axetat- Of cellulose acetatekg058/10
55029000- Loại khác- Otherkg058/10

Chú giải nhóm 5502

55.02 - Tô (tow) filament tái tạo.

5502.10 - Từ axetat xenlulo

5502.90 - Loại khác

Ngoại trừ của Chú giải 1 (d) của Chương này, Chú giải nhóm 55.01 được áp dụng, một cách tương tự, với các mặt hàng của nhóm này.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 5502

Mã HS của Tô (tow) filament tái tạo là gì?

Tô (tow) filament tái tạo thuộc nhóm HS 5502, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 55021000, 55029000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Tô (tow) filament tái tạo là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tô (tow) filament tái tạo là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Tô (tow) filament tái tạo là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Tô (tow) filament tái tạo có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 5502 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 55)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ