Mã HS nhóm 5503 – Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi (nhóm HS 5503) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–2%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
5503Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
55031100- - Từ các aramit- - Of aramidskg058/10
55031900- - Loại khác- - Otherkg058/10
550320- Từ các polyeste:
55032010- - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)- - Of a colour other than whitekg238/10
55032090- - Loại khác- - Otherkg238/10
55033000- Từ acrylic hoặc modacrylic- Acrylic or modacrylickg058/10
55034000- Từ polypropylen- Of polypropylenekg058/10
550390- Loại khác:
55039010- - Từ polyvinyl alcohol- - Of polyvinyl alcoholkg058/10
55039090- - Loại khác- - Otherkg058/10

Chú giải nhóm 5503

55.03 - Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

5503.11 - - Từ các aramit

5503.19 - - Loại khác

5503.20 - Từ các polyeste

5503.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic

5503.40 - Từ polypropylen

5503.90 - Loại khác

Các loại xơ của nhóm này được sản xuất như mô tả trong Chú giải tổng quát của Chương này. Xơ staple tổng hợp thường được ép-đóng gói thành kiện. Nói chung các xơ có chiều dài đồng đều, điều này phân biệt chúng với phế liệu của nhóm 55.05. Nhóm cũng bao gồm tô filament tổng hợp có chiều dài không quá 2 m miễn là mỗi filament có độ mảnh dưới 67 decitex. Tô filament tổng hợp có chiều dài trên 2 m bị loại trừ (nhóm 54.02 hoặc 55.01). Xơ staple tổng hợp đã được chải thô, chải kỹ hoặc được gia công cách khác để kéo sợi cũng bị loại trừ (nhóm 55.06).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 5503

Mã HS của Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi là gì?

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi thuộc nhóm HS 5503, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 55031100, 55031900, 55032010, 55032090, 55033000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi dao động từ 0% đến 2%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 5503 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 55)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ