Mã HS nhóm 5515 – Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp (nhóm HS 5515) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5515 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp | |||||
| - Từ xơ staple polyeste: | ||||||
55151100 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon | - - Mixed mainly or solely with viscose rayon staple fibres | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55151200 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | - - Mixed mainly or solely with man-made filaments | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55151300 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55151900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | ||||||
55152100 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | - - Mixed mainly or solely with man-made filaments | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55152200 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55152900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vải dệt thoi khác: | ||||||
55159100 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | - - Mixed mainly or solely with man-made filaments | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
551599 | - - Loại khác: | |||||
55159910 | - - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55159990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5515
55.15 - Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
- Từ xơ staple polyeste:
5515.11 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon
5515.12 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
5515.13 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5515.19 - - Loại khác
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
5515.22 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5515.29 - - Loại khác
- Vải dệt thoi khác:
5515.91 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
5515.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm vải dệt thoi (được định nghĩa trong Phần (I) (C) của Chú giải tổng quát Phần XI) được làm bằng sợi từ xơ staple tổng hợp. Tuy nhiên, cần chú ý rằng nhóm này chỉ bao gồm vải dệt thoi đã được pha như định nghĩa tại Chú giải 2 của Phần XI, trừ những loại được nêu trong các nhóm trước của Chương này hoặc được chi tiết trong phần hai của Phần XI (thường thuộc Chương 58 và Chương 59). Băng, đã tẩm thuốc hay đã đóng gói để bán lẻ bị loại trừ (nhóm 30.05).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5515
Mã HS của Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp là gì?
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp thuộc nhóm HS 5515, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 55151100, 55151200, 55151300, 55151900, 55152100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5515 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 55)
- 5501 – Tô (tow) filament tổng hợp
- 5502 – Tô (tow) filament tái tạo
- 5503 – Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa
- 5504 – Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa c
- 5505 – Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợ
- 5506 – Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ
- 5507 – Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ
- 5508 – Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã h
- 5509 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp
- 5510 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo,
- 5511 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo
- 5512 – Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ