Mã HS nhóm 5513 – Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 (nhóm HS 5513) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5513 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 | |||||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||||
55131100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | - - Of polyester staple fibres, plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55131200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55131300 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | - - Other woven fabrics of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55131900 | - - Vải dệt thoi khác | - - Other woven fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Đã nhuộm: | ||||||
55132100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | - - Of polyester staple fibres, plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55132300 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | - - Other woven fabrics of polyester staple fibres | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55132900 | - - Vải dệt thoi khác | - - Other woven fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||||
55133100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | - - Of polyester staple fibres, plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55133900 | - - Vải dệt thoi khác | - - Other woven fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Đã in: | ||||||
55134100 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | - - Of polyester staple fibres, plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
55134900 | - - Vải dệt thoi khác | - - Other woven fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5513
55.13 - Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5513.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
5513.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
5513.13 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
5513.19 - - Vải dệt thoi khác
- Đã nhuộm:
5513.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
5513.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
5513.29 - - Vải dệt thoi khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
5513.39 - - Vải dệt thoi khác
- Đã in:
5513.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
5513.49 - - Vải dệt thoi khác
Nhóm này bao gồm các loại vải dệt thoi được định nghĩa trong Phần (I) (C) của Chú giải tổng quát Phần XI. Nhóm này bao gồm các loại vải trên nếu chúng được phân loại như vải làm từ xơ staple tổng hợp bằng cách áp dụng Chú giải 2 của Phần XI (xem Phần (I) (A) của Chú giải tổng quát của Phần XI) và nếu chúng đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
(a) Có tỷ trọng xơ staple tổng hợp dưới 85%;
(b) Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông;
(c) Trọng lượng không vượt quá 170g/m2. Băng, đã tẩm thuốc hoặc đã đóng gói để bán lẻ thì bị loại trừ (nhóm 30.05).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5513
Mã HS của Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 là gì?
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 thuộc nhóm HS 5513, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 55131100, 55131200, 55131300, 55131900, 55132100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5513 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 55)
- 5501 – Tô (tow) filament tổng hợp
- 5502 – Tô (tow) filament tái tạo
- 5503 – Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa
- 5504 – Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa c
- 5505 – Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợ
- 5506 – Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ
- 5507 – Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ
- 5508 – Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã h
- 5509 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp
- 5510 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo,
- 5511 – Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo
- 5512 – Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ