Mã HS nhóm 4407 – Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm (nhóm HS 4407) gồm 72 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4407 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm | |||||
| - Từ cây lá kim: | ||||||
440711 | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | |||||
44071110 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44071190 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44071200 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | - - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.) | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44071300 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) | - - Of S-P-F (spruce (Picea spp.), pine (Pinus spp.) and fir (Abies spp.)) | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44071400 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) | - - Of Hem-fir (Western hemlock (Tsuga heterophylla) and fir (Abies spp.)) | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440719 | - - Loại khác: | |||||
44071910 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44071990 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | ||||||
440721 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | |||||
44072110 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072190 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440722 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | |||||
44072210 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072290 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440723 | - - Gỗ Tếch (Teak): | |||||
44072310 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072320 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072390 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440725 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | |||||
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | ||||||
44072512 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072513 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072519 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | ||||||
44072521 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072529 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440726 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | |||||
44072620 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072630 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072690 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440727 | - - Gỗ Sapelli: | |||||
44072720 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072730 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072790 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440728 | - - Gỗ Iroko: | |||||
44072810 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072890 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440729 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | ||||||
44072912 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072913 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | ||||||
44072922 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072923 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072929 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | ||||||
44072932 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072933 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072939 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | ||||||
44072942 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072943 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072949 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | ||||||
44072951 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072959 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | ||||||
44072972 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072973 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072979 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | ||||||
44072982 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072983 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072989 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
44072991 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Jongkong (Dactylocladus spp.) and Merbau (Intsia spp.), planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072992 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác | - - - - Jongkong (Dactylocladus spp.) and Merbau (Intsia spp.), other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072994 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Albizia (Paraserianthes falcataria), planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072995 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác | - - - - Albizia (Paraserianthes falcataria), other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072996 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Rubber (Hevea Brasiliensis), planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072997 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác | - - - - Rubber (Hevea Brasiliensis), other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072998 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - - Other, planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44072999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
440791 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | |||||
44079120 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | - - - Sawn lengthwise, not further worked | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079130 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079190 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440792 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | |||||
44079210 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079290 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440793 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | |||||
44079310 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079390 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440794 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | |||||
44079410 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079490 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440795 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | |||||
44079510 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079590 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440796 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | |||||
44079610 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079690 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440797 | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | |||||
44079710 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079790 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440799 | - - Loại khác: | |||||
44079910 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | - - - Planed, sanded or end-jointed | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44079990 | - - - Loại khác | - - - Other | m3 | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4407
44.07- Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Từ cây lá kim:
4407.11 - - Từ cây thông (Pinus spp.)
4407.12 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
4407.13 - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
4407.14 - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
4407.19 - - Loại khác
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21 - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.)
4407.22 - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa
4407.23 - - Gỗ Tếch (Teak)
4407.25 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
4407.26 - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan
4407.27 - - Gỗ Sapelli
4407.28 - - Gỗ Iroko
4407.29 - - Loại khác
- Loại khác:
4407.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.)
4407.92 - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.)
4407.93 - - Gỗ thích (Acer spp.)
4407.94 - - Gỗ anh đào (Prunus spp.)
4407.95 - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.)
4407.96 - - Gỗ bạch dương (Betula spp.) :
4407.97 - - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.)
4407.99 - - Loại khác
Với một vài ngoại lệ, nhóm này gồm tất cả các loại gỗ và vật liệu gỗ, có chiều dài bất kỳ nhưng có độ dày trên 6mm, được cưa hoặc xẻ dọc theo thớ hay được cắt bằng cách lạng hoặc tách lớp. Gỗ và vật liệu gỗ này bao gồm rầm, ván, ván bìa, ván ép, thanh gỗ mỏng lát trần nhà... đã được cưa và các sản phẩm được xem là tương đương với gỗ hoặc vật liệu gỗ đã cưa, thu được bởi việc sử dụng máy bào và được bào theo kích cỡ rất chính xác, một quá trình làm cho bề mặt nhẵn hơn hẳn loại được cưa và do đó làm cho việc bào sau đó là không cần thiết. Nó cũng bao gồm tấm gỗ được lạng hay tách lớp (cắt luân phiên), và khối, dải và viền gỗ cho ván sàn, trừ loại được tạo dáng liên tục dọc theo bất cứ cạnh, đầu hay mặt gỗ (nhóm 44.09). Cần chú ý là gỗ ở nhóm này không cần phải có mặt cắt hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hay có mặt cắt thống nhất theo chiều dọc. Các sản phẩm ở nhóm này có thể được bào (đã hoặc chưa tạo góc bởi hai mặt kề nhau được làm tròn không đáng kể trong quá trình bào), chà nhám hay nối dầu, ví dụ, ghép mộng. Gỗ thuộc nhóm này không được làm nhọn hoặc gia công ở đầu, trừ khi được ghi ở Chú giải tổng quát trong Chương này. Nhóm này không bao gồm:
(a) Gỗ được đẽo vuông thô, ví dụ, bằng cách cưa thô (nhóm 44.03).
(b) Nan gỗ (chipwood) và loại tương tự (nhóm 44.04).
(c) Các tấm gỗ để làm lớp mặt và các tấm gỗ dán (và loại gỗ khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) với độ dày không quá 6mm (nhóm 44.08).
(d) Gỗ được tạo dáng liên tục theo chiều dọc của bất cứ cạnh, đầu hay mặt gỗ, thuộc nhóm 44.09.
(e) Gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) của nhóm 44.12.
(f) Đồ mộc dùng trong xây dựng (nhóm 44.18).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4407
Mã HS của Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm là gì?
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm thuộc nhóm HS 4407, gồm 72 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 44071110, 44071190, 44071200, 44071300, 44071400…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4407 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 44)
- 4401 – Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, càn
- 4402 – Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc
- 4403 – Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặ
- 4404 – Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc b
- 4405 – Sợi gỗ; bột gỗ
- 4406 – Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (tha
- 4408 – Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm t
- 4409 – Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang
- 4410 – Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các
- 4411 – Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật l
- 4412 – Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ
- 4413 – Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ