Mã HS nhóm 4406 – Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ (nhóm HS 4406) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4406 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ | |||||
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | ||||||
44061100 | - - Từ cây lá kim | - - Coniferous | m3/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
44061200 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | - - Non-coniferous | m3/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
44069100 | - - Từ cây lá kim | - - Coniferous | m3/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
44069200 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | - - Non-coniferous | m3/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4406
44.06- Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11 - - Từ cây lá kim
4406.12 - - Từ cây không thuộc loài lá kim
- Loại khác:
4406.91 - - Từ cây lá kim
4406.92 - - Từ cây không thuộc loài lá kim
Nhóm này bao gồm gỗ chưa bào ở dạng miếng có mặt cắt gần giống hình chữ nhật loại thường dùng để đỡ đường ray, đường sắt hay xe điện. Nhóm này cũng gồm tà vẹt ghi, dài hơn tà vẹt thường, và tà vẹt cầu, dày và rộng hơn và thường dài hơn tà vẹt thường. Rìa của những sản phẩm này thường được vạt cạnh thô và chúng có thể được tạo lỗ hay hõm để cố định đường ray hay gối đường ray. Đôi khi chúng cũng được tăng cường ở đầu bằng đóng đinh kẹp, đinh, bu lông hoặc cuốn đai sắt để phòng bị toác. Những sản phẩm trong nhóm này có thể được xử lý bề mặt bằng thuốc trừ côn trùng hay trừ nấm để bảo vệ. Để bảo quản lâu dài, chúng thường được tẩm creosote hay các chất khác.
Chú giải chi tiết phân nhóm.
Các phân nhóm 4406.11 và 4406.92 Theo mục đích phân loại trong các phân nhóm này, khái niệm "được ngâm tẩm" nghĩa là gỗ được tẩm creosote hay các chất bảo quản khác để bảo quản lâu dài. Nó không bao gồm tà vẹt được xử lý bằng chất diệt nấm hay diệt côn trùng cho mục đích bảo vệ chúng một cách đơn giản khỏi nấm hoặc ký sinh trùng trong thời gian vận chuyển hay lưu kho, là loại được phân loại như là "không ngâm tẩm".
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4406
Mã HS của Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ là gì?
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ thuộc nhóm HS 4406, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 44061100, 44061200, 44069100, 44069200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4406 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 44)
- 4401 – Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, càn
- 4402 – Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc
- 4403 – Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặ
- 4404 – Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc b
- 4405 – Sợi gỗ; bột gỗ
- 4407 – Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng h
- 4408 – Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm t
- 4409 – Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang
- 4410 – Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các
- 4411 – Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật l
- 4412 – Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ
- 4413 – Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ