Mã HS nhóm 4403 – Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô (nhóm HS 4403) gồm 38 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4403 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô | |||||
| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | ||||||
440311 | - - Từ cây lá kim: | |||||
44031110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44031190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440312 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | |||||
44031210 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44031290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác, từ cây lá kim: | ||||||
440321 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | |||||
44032110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44032190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440322 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | |||||
44032210 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44032290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440323 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | |||||
44032310 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44032390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440324 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | |||||
44032410 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44032490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440325 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | |||||
44032510 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44032590 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440326 | - - Loại khác: | |||||
44032610 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44032690 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | ||||||
440341 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | |||||
44034110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44034190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440342 | - - Gỗ Tếch (Teak): | |||||
44034210 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44034290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440349 | - - Loại khác: | |||||
44034910 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44034990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
440391 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | |||||
44039110 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440393 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | |||||
44039310 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440394 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | |||||
44039410 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440395 | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | |||||
44039510 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039590 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440396 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | |||||
44039610 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039690 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440397 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | |||||
44039710 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039790 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440398 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | |||||
44039810 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039890 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
440399 | - - Loại khác: | |||||
44039910 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | - - - Baulks, sawlogs and veneer logs | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
44039990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m3 | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4403
44.03- Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11 - - Từ cây lá kim
4403.12 - - Từ cây không thuộc loài lá kim
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21 - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên
4403.22 - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác
4403.23 - - Cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên
4403.24 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác
4403.25 - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên
4403.26 - - Loại khác
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41 - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
4403.42 - - Gỗ Tếch (Teak)
4403.49 - - Loại khác
- Loại khác:
4403.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.)
4403.93 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên
4403.94 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác
4403.95 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên
4403.96 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác
4403.97 - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.98 - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.)
4403.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm vật liệu gỗ trong trạng thái tự nhiên như khi bị đốn, thường đã được tỉa hết cành và gỗ này cũng được tước vỏ ngoài hay cả vỏ ngoài và vỏ trong hoặc từ đó chỉ các chỗ lồi xù xì bị loại bỏ. Nhóm này cũng bao gồm gỗ mà từ đó lớp ngoài không giá trị, gồm phần gỗ non (dác gỗ (sapwood)), bị loại bỏ để tiết kiệm cho vận chuyển và chống hư hỏng gỗ. Các sản phẩm chủ yếu được phân loại vào đây, theo sự mô tả ở trên, bao gồm: cột gỗ để cưa; cột điện thoại, điện tín hoặc cột điện; trục tù đầu và không chẻ, cọc nhọn, cọc sào và cột chống; cột tròn trong hầm mỏ; thân gỗ, đã hoặc chưa chẻ vuông, để nghiền; thân gỗ tròn để chế tạo tấm gỗ làm lớp mặt,...; thân gỗ cho việc sản xuất que diêm, đồ gỗ... Cột điện thoại, điện tín hoặc cột điện cũng được phân loại trong nhóm này khi được tỉa thêm bằng dao kéo hay lột vỏ bằng máy lột vỏ cơ học để có được một bề mặt nhẵn tiện cho sử dụng. Những cột này thường được sơn, nhuộm, đánh véc ni hoặc tẩm dầu creosote hay các chất khác. Rễ và gốc của loài gỗ đặc biệt, và một số lớp gỗ non như loại dùng để làm lớp mặt hay tẩu hút thuốc, cũng thuộc nhóm này. Nhóm này cũng gồm gỗ đẽo vuông thô gồm có thân cây hay các phần của thân cây, bề mặt tròn đã được làm phẳng bởi rìu hay rìu lưỡi vòm, hoặc cưa thô, để tạo thành một mặt cắt ngang chữ nhật (kể cả hình vuông); gỗ đẽo vuông thô được đặc trưng bởi bề ngoài thô hay còn dấu vết của vỏ cây. Gỗ nửa vuông, là gỗ được chế biến theo cách này chỉ trên hai mặt đối diện, cũng được phân loại vào đây. Gỗ được chế biến ở các dạng này dùng cho nhà máy cưa hoặc được sử dụng theo cách, ví dụ, gỗ làm vật liệu lợp mái. Một vài loại gỗ (ví dụ, gỗ tếch) được tách bằng cách nêm hoặc đẽo dọc theo thớ gỗ thành xà; những xà như vậy cũng được xem như thuộc nhóm này. Nhóm này không bao gồm:
(a) Gỗ đã được cắt, tỉa thô để làm ba-toong, ô, cán dụng cụ hoặc loại tương tự (nhóm 44.04).
(b) Gỗ được xẻ thành tà vẹt đường sắt hay đường xe điện (thanh ngang) (nhóm 44.06).
(c) Gỗ được xẻ thành ván lát, rầm... (nhóm 44.07 hay 44.18).
Chú giải chi tiết phân nhóm.
Các phân nhóm 4403.11 và 4403.12 Các phân nhóm 4403.11 và 4403.12 bao gồm những sản phẩm được xử lý bằng sơn, nhuộm, tẩm creosote hay chất bảo quản khác như hắc ín than, pentachlorophenol (ISO), chromated copper arsenate hoặc ammoniacal copper arsenate, để bảo quản lâu dài. Các phân nhóm này không bao gồm những sản phẩm được xử lý bằng các chất liệu chỉ để bảo quản chúng trong khi vận chuyển hay lưu trữ. Các phân nhóm 4403.21, 4403.23, 4403.25, 4403.93 và 4403.95 Theo mục đích của các phân nhóm này, kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất được đo ở đầu trên của thân cây (trên cùng).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4403
Mã HS của Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô là gì?
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô thuộc nhóm HS 4403, gồm 38 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 44031110, 44031190, 44031210, 44031290, 44032110…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4403 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 44)
- 4401 – Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, càn
- 4402 – Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc
- 4404 – Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc b
- 4405 – Sợi gỗ; bột gỗ
- 4406 – Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (tha
- 4407 – Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng h
- 4408 – Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm t
- 4409 – Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang
- 4410 – Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các
- 4411 – Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật l
- 4412 – Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ
- 4413 – Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ