Mã HS nhóm 0910 – Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác (nhóm HS 0910) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0910 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác | |||||
| - Gừng: | ||||||
09101100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | - - Neither crushed nor ground | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
09101200 | - - Đã xay hoặc nghiền | - - Crushed or ground | kg | 15 | 22.5 | 8/10 |
09102000 | - Nghệ tây | - Saffron | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
09103000 | - Nghệ (curcuma) | - Turmeric (curcuma) | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
| - Gia vị khác: | ||||||
091091 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | |||||
09109110 | - - - Cà ri (curry) | - - - Curry | kg | 15 | 22.5 | 8/10 |
09109190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 15 | 22.5 | 8/10 |
091099 | - - Loại khác: | |||||
09109910 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | - - - Thyme; bay leaves | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
09109990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0910
09.10 - Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
0910.12 - - Đã xay hoặc nghiền
0910.20 - Nghệ tây
0910.30 - Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
0910.91 - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này
0910.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(a) Gừng (kể cả gừng tươi, được tạm thời bảo quản trong muối, không thích hợp để sử dụng ngay); loại trừ gừng bảo quản trong xirô (nhóm 20.08).
(b) Nghệ tây, gồm cả đầu nhụy và vòi nhuỵ khô của hoa nghệ tây (Crocus sativus). Nghệ tây cũng có thể ở dạng bột màu đỏ da cam, có mùi đậm, xông và dễ chịu. Nghệ tây chứa chất tạo mầu ít ổn định (không bền). Nó được dùng làm gia vị và trong ngành sản xuất bánh kẹo và dược phẩm.
(c) Nghệ (Curcuma longa) đôi khi được gọi không chính xác là “nghệ tây Ấn Độ” do có màu vàng óng; củ nghệ được bán trên thị trường ở dạng nguyên củ, hoặc thường là ở dạng bột.
(d) Húng tây (kể cả húng dại) và lá nguyệt quế, đã hoặc chưa làm khô.
(e) Bột cà ri, đó là hỗn hợp theo một tỉ lệ nào đó của nghệ (curcuma), của một số gia vị khác (ví dụ: hạt mùi, tiêu đen, thì là Ai cập, gừng, nụ đinh hương) và của một số hương liệu khác (ví dụ bột tỏi), tuy không được phân loại vào Chương này nhưng được sử dụng thường xuyên như gia vị.
(f) Hạt cây rau thì là (Anethum graveolens) và hạt cây cỏ ca ri (Trigonella foenum graecum).
(g) Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 khi tách riêng các thành phần của hỗn hợp được phân loại vào các nhóm khác nhau, ví dụ hỗn hợp giữa hạt tiêu (nhóm 09.04) với các sản phẩm của nhóm 09.08.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0910
Mã HS của Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác là gì?
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác thuộc nhóm HS 0910, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 09101100, 09101200, 09102000, 09103000, 09109110…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác là 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0910 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 09)
- 0901 – Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chư
- 0902 – Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
- 0903 – Chè Paragoay (Maté)
- 0904 – Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc c
- 0905 – Vani
- 0906 – Quế và hoa quế
- 0907 – Đinh hương (cả quả, thân và cành)
- 0908 – Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và b
- 0909 – Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ