Mã HS nhóm 0901 – Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó (nhóm HS 0901) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0901 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | |||||
| - Cà phê, chưa rang: | ||||||
090111 | - - Chưa khử chất caffeine: | |||||
09011120 | - - - Arabica (SEN) | - - - Arabica | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
09011130 | - - - Robusta (SEN) | - - - Robusta | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
09011190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
090112 | - - Đã khử chất caffeine: | |||||
09011220 | - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) | - - - Arabica or Robusta | kg | 20 | 30 | 8/10 |
09011290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
| - Cà phê, đã rang: | ||||||
090121 | - - Chưa khử chất caffeine: | |||||
| - - - Chưa nghiền: | ||||||
09012111 | - - - - Arabica (SEN) | - - - - Arabica | kg | 30 | 45 | 8/10 |
09012112 | - - - - Robusta (SEN) | - - - - Robusta | kg | 30 | 45 | 8/10 |
09012119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg | 30 | 45 | 8/10 |
09012120 | - - - Đã xay | - - - Ground | kg | 30 | 45 | 8/10 |
090122 | - - Đã khử chất caffeine: | |||||
09012210 | - - - Chưa xay | - - - Unground | kg | 30 | 45 | 8/10 |
09012220 | - - - Đã xay | - - - Ground | kg | 30 | 45 | 8/10 |
090190 | - Loại khác: | |||||
09019010 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | - - Coffee husks and skins | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
09019020 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê | - - Coffee substitutes containing coffee | kg | 30 | 45 | 8/10 |
Chú giải nhóm 0901
09.01 - Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11 - - Chưa khử chất caffeine
0901.12 - - Đã khử chất caffeine
- Cà phê, đã rang:
0901.21 - - Chưa khử chất caffeine
0901.22 - - Đã khử chất caffeine
0901.90 - Loại khác
Nhóm này gồm:
(1) Cà phê nguyên liệu dưới tất cả các dạng, tức là: còn trong quả, mới thu hoạch; dạng hột hoặc hạt còn vỏ lụa màu vàng nhạt; dạng hột và hạt đã lột vỏ lụa.
(2) Cà phê đã khử chất caffeine bằng cách ngâm hột nguyên liệu vào các dung môi khác nhau.
(3) Cà phê đã rang (đã hoặc chưa khử chất caffeine) đã hoặc chưa xay, nghiền.
(4) Vỏ quả và vỏ lụa cà phê.
(5) Các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. Nhóm này không bao gồm:
(a) Sáp cà phê (nhóm 15.21).
(b) Những chiết xuất, tinh dầu và chất cô đặc cà phê (đôi khi được gọi là cà phê tan) và những chế phẩm có chứa chiết xuất, tinh dầu hoặc chất cô đặc này như là chất cơ bản; những chất thay thế cà phê rang không chứa cà phê (nhóm 21.01).
(c) Chất caffeine, alkaloid có trong cà phê (nhóm 29.39).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0901
Mã HS của Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó là gì?
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó thuộc nhóm HS 0901, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 09011120, 09011130, 09011190, 09011220, 09011290…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó dao động từ 15% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0901 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 09)
- 0902 – Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
- 0903 – Chè Paragoay (Maté)
- 0904 – Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc c
- 0905 – Vani
- 0906 – Quế và hoa quế
- 0907 – Đinh hương (cả quả, thân và cành)
- 0908 – Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và b
- 0909 – Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồ
- 0910 – Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ