Mã HS nhóm 0909 – Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) (nhóm HS 0909) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0909Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
09092100- - Chưa xay hoặc chưa nghiền- - Neither crushed nor groundkg1522.5*/5/8/10
09092200- - Đã xay hoặc nghiền- - Crushed or groundkg1522.58/10
- Hạt cây thì là Ai Cập:
09093100- - Chưa xay hoặc chưa nghiền- - Neither crushed nor groundkg1522.5*/5/8/10
09093200- - Đã xay hoặc nghiền- - Crushed or groundkg1522.58/10
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
090961- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
09096110- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)- - - Of anisekg1522.5*/5/8/10
09096120- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)- - - Of badiankg1522.5*/5/8/10
09096130- - - Của cây ca-rum (caraway)- - - Of carawaykg1522.5*/5/8/10
09096190- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10
090962- - Đã xay hoặc nghiền:
09096210- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)- - - Of anisekg1522.58/10
09096220- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)- - - Of badiankg1522.58/10
09096230- - - Của cây ca-rum (caraway)- - - Of carawaykg1522.58/10
09096290- - - Loại khác- - - Otherkg1522.58/10

Chú giải nhóm 0909

09.09 - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).

- Hạt của cây rau mùi:

0909.21 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

0909.22 - - Đã xay hoặc nghiền

- Hạt cây thì là Ai cập:

0909.31 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

0909.32 - - Đã xay hoặc nghiền

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

0909.61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

0909.62 - - Đã xay hoặc nghiền

Những loại quả hoặc hạt này được dùng làm gia vị, dùng trong ngành công nghiệp (ví dụ, trong chưng cất) và dùng trong y tế. Chúng vẫn được phân loại trong nhóm này ngay cả khi được đóng gói (ví dụ, trong túi nhỏ) để sắc thuốc hoặc pha trà thảo dược đặc biệt là hạt của hoa hồi. Hạt của hoa hồi ở đây chỉ loại hồi xanh, hạt hình trứng, có vân sọc dài, màu xanh xám, có mùi và hương thơm rất đặc trưng. Badian là hoa hồi dạng ngôi sao. Hạt cây rau mùi, hạt cây thì là Ai cập và hạt cây ca -rum là hạt có hương thơm của một số loại cây họ hoa tán, chủ yếu dùng trong sản xuất rượu mùi. Hạt cây rau mùi, là hạt của cây dùng làm gia vị trong nấu ăn, có màu xám đậm, hương đậm và dễ chịu, hoặc màu xanh xám toả ra một mùi ngọt rất đặc trưng. Quả cây bách xù có màu nâu đậm ánh xanh tím và được phủ một lớp bụi nhựa. Phần thịt quả màu đỏ, có hương thơm, vị đắng và hơi ngọt, trong quả có ba hạt nhỏ và rất cứng. Quả cây bách xù được dùng làm hương liệu cho nhiều loại đồ uống có cồn (ví dụ, rượu Gin), bắp cải muối và nhiều chế phẩm thực phẩm, và để chiết xuất lấy tinh dầu.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0909

Mã HS của Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) là gì?

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) thuộc nhóm HS 0909, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 09092100, 09092200, 09093100, 09093200, 09096110…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) là 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0909 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 09)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ