Mã HS nhóm 0902 – Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu (nhóm HS 0902) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 40%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0902 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu | |||||
090210 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | |||||
09021010 | - - Lá chè | - - Leaves | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
09021090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
090220 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | |||||
09022010 | - - Lá chè | - - Leaves | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
09022090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
090230 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | |||||
09023010 | - - Lá chè | - - Leaves | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
09023090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
090240 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | |||||
09024010 | - - Lá chè | - - Leaves | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
09024090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0902
09.02 - Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10 - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg
0902.20 - Chè xanh khác (chưa ủ men)
0902.30 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg
0902.40 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần
Nhóm này bao gồm các loại chè khác nhau được lấy từ các cây thuộc giống thực vật Thea (Camellia). Việc chế biến chè xanh về cơ bản gồm sấy nóng lá tươi, cuộn lại và làm khô. Chè đen được chế biến bằng cách cuộn lại lá chè và ủ men trước khi đun lửa hoặc làm khô. Nhóm này cũng bao gồm cả chè được ủ men một phần (ví dụ: chè Oolong). Nhóm này bao gồm hoa chè, búp chè và những vụn chè, cũng như chè được tán thành bột (lá, hoa hoặc búp) được ép thành hòn hoặc viên, cũng như chè được ép thành các hình dạng và kích cỡ khác nhau. Chè tẩm hương bằng hơi nước (ví dụ trong quá trình ủ men) hoặc cho thêm tinh dầu (ví dụ tinh dầu chanh hoặc cam bergamot), hương nhân tạo (có dạng tinh thể hoặc bột) hoặc các phần của những hoa, quả hoặc cây thơm khác (ví dụ, hoa nhài, vỏ cam khô hoặc nụ đinh hương khô) cũng được phân loại vào nhóm này. Nhóm này cũng bao gồm cả chè đã được khử caffeine, nhưng loại trừ caffeine (nhóm 29.39). Ngoài ra nhóm này cũng không bao gồm các sản phẩm không phải lấy từ các cây thuộc giống thực vật Thea nhưng đôi khi cũng gọi là “chè”, ví dụ:
(a) Chè Paragoay (nhóm 09.03).
(b) Những sản phẩm dùng để pha chế thảo mộc hoặc pha chè thảo dược. Chúng được phân loại, ví dụ, vào các nhóm 08.13, 09.09, 12.11 hoặc 21.06.
(c) “Chè” sâm (hỗn hợp chiết suất sâm với lactoza hoặc glucoza) (nhóm 21.06).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0902
Mã HS của Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu là gì?
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu thuộc nhóm HS 0902, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 09021010, 09021090, 09022010, 09022090, 09023010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu là 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0902 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 09)
- 0901 – Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chư
- 0903 – Chè Paragoay (Maté)
- 0904 – Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc c
- 0905 – Vani
- 0906 – Quế và hoa quế
- 0907 – Đinh hương (cả quả, thân và cành)
- 0908 – Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và b
- 0909 – Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồ
- 0910 – Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ