Mã HS nhóm 0309 – Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm HS 0309) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0309 | Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | |||||
03091000 | - Của cá | - Of fish | kg | 20 | 30 | 8/10 |
030990 | - Loại khác: | |||||
| - - Của động vật giáp xác: | ||||||
03099011 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | - - - Fresh or chilled | kg | 20 | 30 | 8/10 |
03099012 | - - - Đông lạnh | - - - Frozen | kg | 0 | 5 | 8/10 |
03099019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Của động vật thân mềm: | ||||||
03099021 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | - - - Fresh or chilled | kg | 0 | 5 | 8/10 |
03099022 | - - - Đông lạnh | - - - Frozen | kg | 0 | 5 | 8/10 |
03099029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 15 | 22.5 | 8/10 |
03099090 | - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác | - - Of other aquatic invertebrates | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 0309
03.09 - Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0309.10 - Của cá
0309.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các loại bột mịn, bột thô và viên từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã hoặc chưa nấu chín. Bột mịn và bột thô từ cá, đã khử chất béo (ví dụ bằng phương pháp chiết xuất dung môi) hoặc đã qua xử lý nhiệt, thích hợp dùng làm thức ăn cho người, vẫn được phân loại ở đây. Nhóm này không bao gồm các loại bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0309
Mã HS của Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người là gì?
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người thuộc nhóm HS 0309, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 03091000, 03099011, 03099012, 03099019, 03099021…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0309 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 03)
- 0301 – Cá sống
- 0302 – Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (f
- 0303 – Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) v
- 0304 – Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã h
- 0305 – Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; c
- 0306 – Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai,
- 0307 – Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai,
- 0308 – Động vật thủy sinh không xương sống trừ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ