Mã HS nhóm 0301 – Cá sống

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Cá sống (nhóm HS 0301) gồm 35 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0301Cá sống
- Cá cảnh:
030111- - Cá nước ngọt:
03011110- - - Cá bột- - - Frykg/con1522.5*/5/8/10
- - - Loại khác:
03011191- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)- - - - Koi carp (Cyprinus carpio)kg/con2030*/5/8/10
03011192- - - - Cá vàng (Carassius auratus)- - - - Goldfish (Carassius auratus)kg/con2030*/5/8/10
03011193- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)- - - - Siamese fighting fish (Beta splendens)kg/con2030*/5/8/10
03011195- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)- - - - Arowanas (Scleropages formosus)kg/con2030*/5/8/10
03011199- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con2030*/5/8/10
030119- - Loại khác:
03011910- - - Cá bột- - - Frykg/con1522.5*/5/8/10
03011990- - - Loại khác- - - Otherkg/con2030*/5/8/10
- Cá sống khác:
03019100- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg/con2030*/5/8/10
03019200- - Cá chình (Anguilla spp.)- - Eels (Anguilla spp.)kg/con2030*/5/8/10
030193- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
03019321- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)- - - - Breeding, other than frykg/con05*/5/8/10
03019322- - - - Cá bột- - - - Frykg/con05*/5/8/10
03019329- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con2030*/5/8/10
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
03019331- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)- - - - Breeding, other than frykg/con05*/5/8/10
03019332- - - - Cá bột- - - - Frykg/con05*/5/8/10
03019339- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con2030*/5/8/10
03019400- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)- - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)kg/con2030*/5/8/10
03019500- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)- - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii)kg/con2030*/5/8/10
030199- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
03019911- - - - Để nhân giống (SEN)- - - - Breedingkg/con05*/8/10
03019919- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con2030*/5/8/10
- - - Cá bột loại khác:
03019922- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)- - - - Other carp, breedingkg/con05*/5/8/10
03019923- - - - Cá chép loại khác (SEN)- - - - Other carpkg/con2030*/5/8/10
03019924- - - - Loại khác, để nhân giống- - - - Other, breedingkg/con05*/5/8/10
03019929- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con2030*/5/8/10
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
03019931- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)- - - - Milkfish, breedingkg/con05*/5/8/10
03019932- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)- - - - Milkfish, otherkg/con2030*/5/8/10
03019933- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)- - - - Leopard coral grouper (Plectropomus leopardus)kg/con2030*/5/8/10
03019934- - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)- - - - Brown-marbled grouper (Epinephelus fuscoguttatus)kg/con2030*/5/8/10
03019935- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)- - - - Humpback grouper (Cromileptes altivelis)kg/con2030*/5/8/10
03019936- - - - Cá mú loại khác- - - - Other grouperkg/con2030*/5/8/10
- - - Cá nước ngọt khác:
03019941- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)- - - - Tilapias (Oreochromis spp.)kg/con2030*/5/8/10
03019942- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)- - - - Other carp, for breedingkg/con05*/5/8/10
03019949- - - - Loại khác- - - - Otherkg/con2030*/5/8/10
03019950- - - Cá biển khác- - - Other, marine fishkg/con2030*/5/8/10
03019990- - - Loại khác- - - Otherkg/con2030*/5/8/10

Chú giải nhóm 0301

03.01 - Cá sống (+).

- Cá cảnh:

0301.11 - - Cá nước ngọt

0301.19 - - Loại khác

- Cá sống khác:

0301.91 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0301.92 - - Cá chình (Anguilla spp.)

0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

0301.94 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

0301.95 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

0301.99 - - Loại khác

Nhóm này bao gồm tất cả các loại cá sống, không kể công dụng như thế nào (ví dụ cá cảnh). Cá thuộc nhóm này thường được chuyên chở trong những thùng chứa thích hợp (bể, thùng cá... ) có thể giữ cá còn sống trong điều kiện tương tự như ở môi trường tự nhiên. ***

Chú giải phân nhóm

Phân nhóm 0301.11 và 0301.19 Thuật ngữ “cá cảnh” có nghĩa là cá còn sống được dùng với mục đích trang trí, đặc biệt là nuôi trong bể cảnh vì màu sắc và hình dáng của chúng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0301

Mã HS của Cá sống là gì?

Cá sống thuộc nhóm HS 0301, gồm 35 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 03011110, 03011191, 03011192, 03011193, 03011195…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Cá sống là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cá sống dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Cá sống là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Cá sống có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0301 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 03)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ