Mã HS nhóm 0308 – Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói (nhóm HS 0308) gồm 20 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–25%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0308Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
030811- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03081110- - - Sống- - - Livekg05*/5/8/10
03081120- - - Tươi hoặc ướp lạnh- - - Fresh or chilledkg05*/5/8/10
03081200- - Đông lạnh- - Frozenkg05*/5/8/10
030819- - Loại khác:
03081920- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối- - - Dried, salted or in brinekg1015*/5/8/10
03081930- - - Hun khói- - - Smokedkg2537.58/10
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
030821- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03082110- - - Sống- - - Livekg05*/5/8/10
03082120- - - Tươi hoặc ướp lạnh- - - Fresh or chilledkg05*/5/8/10
03082200- - Đông lạnh- - Frozenkg05*/5/8/10
030829- - Loại khác:
03082920- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối- - - Dried, salted or in brinekg1015*/5/8/10
03082930- - - Hun khói- - - Smokedkg2537.58/10
030830- Sứa (Rhopilema spp.):
03083010- - Sống- - Livekg05*/5/8/10
03083020- - Tươi hoặc ướp lạnh- - Fresh or chilledkg05*/5/8/10
03083030- - Đông lạnh- - Frozenkg05*/5/8/10
03083040- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối- - Dried, salted or in brinekg1015*/5/8/10
03083050- - Hun khói- - Smokedkg2537.58/10
030890- Loại khác:
03089010- - Sống- - Livekg05*/5/8/10
03089020- - Tươi hoặc ướp lạnh- - Fresh or chilledkg05*/5/8/10
03089030- - Đông lạnh- - Frozenkg05*/5/8/10
03089040- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối- - Dried, salted or in brinekg1015*/5/8/10
03089050- - Hun khói- - Smokedkg2537.58/10

Chú giải nhóm 0308

03.08 - Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothuroide):

0308.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

0308.12 - - Đông lạnh

0308.19 - - Loại khác

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

0308.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

0308.22 - - Đông lạnh

0308.29 - - Loại khác

0308.30 - Sứa (Rhopilema spp.)

0308.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm:

(1) Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối.

(2) Động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. Các loài động vật thủy sinh không xương sống chủ yếu là cầu gai, hải sâm (beches-de-mer) và sứa. Nhóm này cũng bao gồm các bộ phận của động vật thủy sinh không xương sống (ví dụ tuyến sinh dục của cầu gai), với điều kiện chúng được chế biến như cách đã nêu tại mục (1) hoặc

(2) trên. Nhóm này không bao gồm các động vật thủy sinh không xương sống được chế biến hay bảo quản theo những cách không được nêu trong nhóm này (ví dụ động vật thủy sinh không xương sống được luộc trong nước hoặc bảo quản trong dấm) (nhóm 16.05).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0308

Mã HS của Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói là gì?

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói thuộc nhóm HS 0308, gồm 20 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 03081110, 03081120, 03081200, 03081920, 03081930…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói dao động từ 0% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0308 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 03)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ