Mã HS nhóm 0304 – Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (nhóm HS 0304) gồm 50 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0304Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
03043100- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)- - Tilapias (Oreochromis spp.)kg1522.5*/5/8/10
03043200- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)- - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)kg1522.5*/5/8/10
03043300- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)- - Nile Perch (Lates niloticus)kg1522.5*/5/8/10
03043900- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
03044100- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)- - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg1522.5*/5/8/10
03044200- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg1522.5*/5/8/10
03044300- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)- - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae)kg1522.5*/5/8/10
03044400- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae- - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididaekg1522.5*/5/8/10
03044500- - Cá kiếm (Xiphias gladius)- - Swordfish (Xiphias gladius)kg1522.5*/5/8/10
03044600- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)- - Toothfish (Dissostichus spp.)kg1522.5*/5/8/10
03044700- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharkskg1522.5*/5/8/10
03044800- - Cá đuối (Rajidae)- - Rays and skates (Rajidae)kg1522.5*/5/8/10
03044900- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
03045100- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)- - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.)kg1522.5*/5/8/10
03045200- - Cá hồi- - Salmonidaekg1522.5*/5/8/10
03045300- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae- - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididaekg1522.5*/5/8/10
03045400- - Cá kiếm (Xiphias gladius)- - Swordfish (Xiphias gladius)kg1522.5*/5/8/10
03045500- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)- - Toothfish (Dissostichus spp.)kg1522.5*/5/8/10
03045600- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharkskg1522.5*/5/8/10
03045700- - Cá đuối (Rajidae)- - Rays and skates (Rajidae)kg1522.5*/5/8/10
03045900- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
03046100- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)- - Tilapias (Oreochromis spp.)kg1522.5*/5/8/10
03046200- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)- - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)kg1522.5*/5/8/10
03046300- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)- - Nile Perch (Lates niloticus)kg1522.5*/5/8/10
03046900- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
03047100- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg1522.5*/5/8/10
03047200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)- - Haddock (Melanogrammus aeglefinus)kg1522.5*/5/8/10
03047300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)- - Coalfish (Pollachius virens)kg1522.5*/5/8/10
03047400- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)- - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)kg1522.5*/5/8/10
03047500- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)- - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma)kg1522.5*/5/8/10
03047900- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
03048100- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)- - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg1522.5*/5/8/10
03048200- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg1522.5*/5/8/10
03048300- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)- - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae)kg1522.5*/5/8/10
03048400- - Cá kiếm (Xiphias gladius)- - Swordfish (Xiphias gladius)kg1522.5*/5/8/10
03048500- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)- - Toothfish (Dissostichus spp.)kg1522.5*/5/8/10
03048600- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii)kg1522.5*/5/8/10
03048700- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)- - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis)kg1522.5*/5/8/10
03048800- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)- - Dogfish, other sharks, rays and skates (Rajidae)kg1522.5*/5/8/10
030489- - Loại khác:
03048910- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)- - - Mahi-mahi (Coryphaena hippurus)kg1522.5*/5/8/10
03048990- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Loại khác, đông lạnh:
03049100- - Cá kiếm (Xiphias gladius)- - Swordfish (Xiphias gladius)kg1522.5*/5/8/10
03049200- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)- - Toothfish (Dissostichus spp.)kg1522.5*/5/8/10
03049300- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)- - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.)kg1522.5*/5/8/10
03049400- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)- - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma)kg1522.5*/5/8/10
03049500- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)- - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than Alaska Pollock (Theragra chalcogramma)kg1522.5*/5/8/10
03049600- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharkskg1522.5*/5/8/10
03049700- - Cá đuối (Rajidae)- - Rays and skates (Rajidae)kg1522.5*/5/8/10
030499- - Loại khác:
03049910- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)- - - Surimi (minced fish meat)kg1522.5*/5/8/10
03049990- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10

Chú giải nhóm 0304

03.04 - Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):

0304.31 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0304.32 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

0304.33 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)

0304.39 - - Loại khác

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

0304.41 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

0304.42 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0304.43 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

0304.44 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

0304.45 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0304.46 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0304.47 - - Cá nhám góc và cá mập khác

0304.48 - - Cá đuối (Rajidae)

0304.49 - - Loại khác

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

0304.51 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

0304.52 - - Cá hồi

0304.53 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

0304.54 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0304.55 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0304.56 - - Cá nhám góc và cá mập khác

0304.57 - - Cá đuối (Rajidae)

0304.59 - - Loại khác

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):

0304.61 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0304.62 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

0304.63 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)

0304.69 - - Loại khác

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

0304.71 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

0304.72 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

0304.73 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

0304.74 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

0304.75- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0304.79 - - Loại khác

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

0304.81 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

0304.82 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0304.83 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

0304.84 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0304.85 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0304.86 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

0304.87 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)

0304.88 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

0304.89 - - Loại khác

- Loại khác, đông lạnh:

0304.91 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0304.92 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0304.93 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

0304.94 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0304.95 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0304.96 - - Cá nhám góc và cá mập khác

0304.97 - - Cá đuối (Rajidae)

0304.99 - - Loại khác

Nhóm này bao gồm:

(1) Phi-lê cá. Theo mục đích của nhóm này thuật ngữ phi-lê cá có nghĩa là những dải thịt được cắt dọc hai bên theo xương sống của con cá và tạo thành bên phải hoặc bên trái của con cá đến mức mà đầu, ruột, vây (lưng, hậu môn, đuôi, bụng, ngực) và xương (cột sống hoặc xương lưng chính, xương bụng hoặc sườn, xương mang hoặc xương bàn đạp...) đã được loại bỏ ra và hai bên không dính nhau, ví dụ như không còn dính ở phần lưng hoặc bụng. Da cá vẫn còn trên miếng phi-lê không ảnh hưởng đến việc phân loại các sản phẩm này vì cũng có khi phải để lại da cho miếng phi-lê chắc hoặc dễ thái lát sau này. Tương tự, việc phân loại cũng không bị ảnh hưởng nếu miếng phi-lê còn có xương dăm hoặc xương rất nhỏ chưa được loại bỏ hết. Phi-lê cá cắt thành miếng nhỏ cũng được phân loại như phi-lê trong nhóm này. Phi-lê cá đã chín, và phi-lê chỉ bao bột hoặc bao vụn bánh mì, có hoặc không đông lạnh, được phân loại vào nhóm 16.04.

(2) Tất cả các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền) tức là thịt cá mà đã được loại bỏ xương. Như trong trường hợp phi-lê cá, sự có mặt của xương rất nhỏ có thể chưa được loại bỏ hoàn toàn cũng không thay đổi việc phân loại thịt cá. *** Nhóm này bao gồm phi-lê cá và tất cả thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền) chỉ ở các dạng sau:

(i) Tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không đóng gói với muối hoặc đá lạnh hoặc tưới nước muối để bảo quản tạm thời trong khi vận chuyển.

(ii) Đông lạnh, thường dưới dạng khối đông lạnh. Phi-lê cá và thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền) được ướp với ít đường hoặc được đóng gói với ít lá nguyệt quế thơm cũng thuộc nhóm này.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0304

Mã HS của Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là gì?

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh thuộc nhóm HS 0304, gồm 50 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 03043100, 03043200, 03043300, 03043900, 03044100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0304 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 03)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ