Mã HS nhóm 0302 – Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 (nhóm HS 0302) gồm 59 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0302Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03021100- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg1015*/5/8/10
03021300- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)- - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus)kg1015*/5/8/10
03021400- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)- - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg1015*/5/8/10
03021900- - Loại khác- - Otherkg2030*/5/8/10
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03022100- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)- - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)kg2030*/5/8/10
03022200- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)- - Plaice (Pleuronectes platessa)kg2030*/5/8/10
03022300- - Cá bơn sole (Solea spp.)- - Sole (Solea spp.)kg2030*/5/8/10
03022400- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)- - Turbots (Psetta maxima)kg1522.5*/5/8/10
03022900- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03023100- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)- - Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga)kg1522.5*/5/8/10
03023200- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)- - Yellowfin tunas (Thunnus albacares)kg1522.5*/5/8/10
03023300- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)- - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis)kg2030*/5/8/10
03023400- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)- - Bigeye tunas (Thunnus obesus)kg1522.5*/5/8/10
03023500- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)- - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)kg1522.5*/5/8/10
03023600- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)- - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii)kg1522.5*/5/8/10
03023900- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03024100- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii)kg2030*/5/8/10
03024200- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)- - Anchovies (Engraulis spp.)kg1218*/5/8/10
03024300- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)- - Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus)kg2030*/5/8/10
03024400- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)- - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)kg1522.5*/5/8/10
03024500- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)- - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.)kg1218*/5/8/10
03024600- - Cá giò (Rachycentron canadum)- - Cobia (Rachycentron canadum)kg1218*/5/8/10
03024700- - Cá kiếm (Xiphias gladius)- - Swordfish (Xiphias gladius)kg1218*/5/8/10
03024900- - Loại khác- - Otherkg1218*/5/8/10
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03025100- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg2030*/5/8/10
03025200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)- - Haddock (Melanogrammus aeglefinus)kg2030*/5/8/10
03025300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)- - Coalfish (Pollachius virens)kg2030*/5/8/10
03025400- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)- - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)kg1218*/5/8/10
03025500- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)- - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma)kg1218*/5/8/10
03025600- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)- - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)kg1218*/5/8/10
03025900- - Loại khác- - Otherkg1218*/5/8/10
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03027100- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)- - Tilapias (Oreochromis spp.)kg2030*/5/8/10
030272- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
03027210- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)- - - Yellowtail catfish (Pangasius pangasius)kg2030*/5/8/10
03027290- - - Loại khác- - - Otherkg2030*/5/8/10
03027300- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)- - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)kg2030*/5/8/10
03027400- - Cá chình (Anguilla spp.)- - Eels (Anguilla spp.)kg2030*/5/8/10
03027900- - Loại khác- - Otherkg2030*/5/8/10
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03028100- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharkskg1522.5*/5/8/10
03028200- - Cá đuối (Rajidae)- - Rays and skates (Rajidae)kg1218*/5/8/10
03028300- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)- - Toothfish (Dissostichus spp.)kg1218*/5/8/10
03028400- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)- - Seabass (Dicentrarchus spp.)kg1218*/5/8/10
03028500- - Cá tráp biển (Sparidae)- - Seabream (Sparidae)kg1218*/5/8/10
030289- - Loại khác:
- - - Cá biển:
03028911- - - - Cá mú- - - - Grouperkg1218*/5/8/10
03028912- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)- - - - Longfin mojarra (Pentaprion longimanus)kg1218*/5/8/10
03028913- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)- - - - Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops)kg1218*/5/8/10
03028914- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)- - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia anea)kg1218*/5/8/10
03028915- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)- - - - Indian threadfins (Polynemus indicus)kg2030*/5/8/10
03028916- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)- - - - Torpedo scads (Megalaspis cordyla), spotted sicklefish (Drepane punctata) and great barracudas (Sphyraena barracuda)kg1218*/5/8/10
03028917- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)- - - - Black pomfrets (Parastromatus niger)kg1218*/5/8/10
03028918- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)- - - - Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus)kg1218*/5/8/10
03028919- - - - Loại khác- - - - Otherkg1218*/5/8/10
- - - Loại khác:
03028922- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)- - - - Swamp barb (Puntius chola)kg2030*/5/8/10
03028923- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)- - - - Silver grunts (Pomadasys argenteus)kg2030*/5/8/10
03028927- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)- - - - Hilsa shad (Tenualosa ilisha)kg2030*/5/8/10
03028928- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)- - - - Wallago (Wallago attu) and giant river-catfish (Sperata seenghala)kg2030*/5/8/10
03028929- - - - Loại khác- - - - Otherkg2030*/5/8/10
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
03029100- - Gan, sẹ và bọc trứng cá- - Livers, roes and miltkg2030*/5/8/10
03029200- - Vây cá mập- - Shark finskg1522.5*/5/8/10
03029900- - Loại khác- - Otherkg1015*/5/8/10

Chú giải nhóm 0302

03.02 - Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 (+).

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

0302.11 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

0302.13 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

0302.14 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

0302.19 - - Loại khác

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

0302.21 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

0302.22 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

0302.23 - - Cá bơn sole (Solea spp.)

0302.24 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

0302.29 - - Loại khác

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

0302.31 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

0302.32 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

0302.33 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)

0302.34 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

0302.35 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

0302.36 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

0302.39 - - Loại khác

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

0302.41 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

0302.42 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

0302.43 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

0302.44 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

0302.45 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

0302.46 - - Cá giò (Rachycentron canadum)

0302.47 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)

0302.49 - - Loại khác

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

0302.51 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

0302.52 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

0302.53 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

0302.54 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

0302.55 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

0302.56 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

0302.59 - - Loại khác

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

0302.71 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

0302.73 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

0302.74 - - Cá chình (Anguilla spp.)

0302.79 - - Loại khác

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

0302.81 - - Cá nhám góc và cá mập khác

0302.82 - - Cá đuối (Rajidae)

0302.83 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

0302.84 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

0302.85 - - Cá tráp biển (Sparidae)

0302.89 - - Loại khác

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

0302.91 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá

0302.92 - - Vây cá mập

0302.99 - - Loại khác

Nhóm này gồm cá, tươi hoặc ướp lạnh, có thể nguyên con, bỏ đầu, moi ruột hoặc cắt khúc còn xương hoặc sụn. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm phi-lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. Cá có thể được đóng gói với muối hoặc đá hoặc tưới nước muối để bảo quản tạm thời trong lúc vận chuyển. Cá được ướp với ít đường hoặc được đóng gói với ít lá nguyệt quế thơm vẫn được phân loại trong nhóm này. Phụ phẩm cá ăn được không dính với các phần còn lại của thân cá (ví dụ: da, đuôi, bong bóng, đầu và nửa đầu (có hoặc không có óc, má, lưỡi, mắt, hàm hoặc miệng), dạ dày, vây, lưỡi), cũng như gan, sẹ và bọc trứng cá, tươi hoặc ướp lạnh, cũng được phân loại vào nhóm này. ***

Chú giải phân nhóm

Phân nhóm 0302.92 Theo mục đích của phân nhóm 0302.92, thuật ngữ “vây cá mập” bao gồm vây lưng, vây ngực, vây bụng, vây hậu môn và phần vây đuôi dưới của cá mập. Tuy nhiên, các phần trên của đuôi cá mập không được coi là vây cá mập.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0302

Mã HS của Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 là gì?

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 thuộc nhóm HS 0302, gồm 59 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 03021100, 03021300, 03021400, 03021900, 03022100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 dao động từ 10% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0302 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 03)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ