Mã HS nhóm 8214 – Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) (nhóm HS 8214) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8214 | Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | |||||
82141000 | - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó | - Paper knives, letter openers, erasing knives, pencil sharpeners and blades therefor | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
82142000 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | - Manicure or pedicure sets and instruments (including nail files) | bộ | 25 | 37.5 | 8/10 |
82149000 | - Loại khác | - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8214
82.14- Đồ dao kép khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc bếp, dao bầu, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.10 - Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó
8214.20 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8214.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(1) Dao dọc giấy, dao mở thư, dao cạo giấy, dao gọt bút chì (Kể cả các loại bỏ túi) và các lưỡi của chúng, nhưng trừ các loại máy gọt bút chì thuộc nhóm 84.72.
(2) Các bộ đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân kể cả giũa móng tay móng chân (gấp được hoặc không). Những loại đồ dùng như vậy cũng bao gồm dụng cụ làm sạch móng, kéo cắt chai chân, dao cắt lớp biểu bì đã hoá sừng, dụng cụ ép và đẩy lớp biểu bì đã hoá sừng. Bộ đồ sửa móng tay, móng chân thường có các loại đồ dùng như vậy để trong các hộp, hom... thường bao gồm kéo, dụng cụ làm bóng móng không phải là kim loại, dụng cụ nhổ lông mà nếu để riêng rẽ sẽ được phân loại trong các nhóm thích hợp của chúng.
(3) Tông đơ cắt tóc cầm tay, không dùng điện. Tông đơ cắt tóc dùng điện có gắn động cơ điện bên trong được phân loại ở nhóm 85.10 kéo xén cơ khí dùng để xén lông động vật, thường được gắn trên giá và được gắn với một dụng cụ chuyển tải linh hoạt được phân loại tại nhóm 84.36. Nhóm này không chỉ gồm có các phụ tùng của tông đơ cắt tóc mà còn bao gồm các đĩa cắt và lưỡi cắt dùng cho kéo xén cơ khí của nhóm 84.36.
(4) Dao mổ hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm. Những loại này không có hình dạng thông thường của một con dao, và được thiết kế để sử dụng bằng một hoặc hai tay.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8214
Mã HS của Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) là gì?
Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) thuộc nhóm HS 8214, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 82141000, 82142000, 82149000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) là 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8214 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 82)
- 8201 – Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc ch
- 8202 – Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các lo
- 8203 – Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nh
- 8204 – Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ố
- 8205 – Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương
- 8206 – Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các
- 8207 – Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng ch
- 8208 – Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng
- 8209 – Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chó
- 8210 – Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng
- 8211 – Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng c
- 8212 – Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ