Mã HS nhóm 8203 – Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự (nhóm HS 8203) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8203Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
82031000- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự- Files, rasps and similar toolschiếc20308/10
82032000- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự- Pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers and similar toolschiếc20308/10
82033000- Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự- Metal cutting shears and similar toolschiếc57.58/10
82034000- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự- Pipe-cutters, bolt croppers, perforating punches and similar toolschiếc10158/10

Chú giải nhóm 8203

82.03 – Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.

8203.10 - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự

8203.20 - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự

8203.30 - Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự

8203.40 - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự

Nhóm này bao gồm các dụng cụ có tay cầm như sau:

(A) Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự (Kể cả giũa, nạo đã kết hợp) các kiểu hình dạng (phẳng, tròn, nửa tròn, vuông, hình tam giác, hình ovan...) tất cả các cỡ dùng cho các chất liệu kim loại, gỗ hoặc khác.

(B) Kìm (Kể cả kìm cắt) panh (kẹp), nhíp và dụng cụ tương tự, bao gồm:

(1) Kìm (ví dụ: kìm kẹp chì niêm phong, kìm đánh dấu tai cừu và đánh dấu các động vật khác, kìm kẹp ống ga, kìm lồng hoặc rút chốt hãm, kìm mắt nhỏ (lỗ sâu) và kìm lỗ xâu đóng, bộ cưa kiểu kìm).

(2) Kẹp (panh) (Ví dụ: kẹp dùng cho thợ đóng móng ngựa và kẹp dùng cho thợ rèn).

(3) Nhíp (Ví dụ: nhíp cho thợ sửa đồng hồ, người bán hoa, người sưu tầm tem, nhíp lông...)

(4) Kìm nhổ đinh (kiểu hàn kẹp, làm việc theo nguyên tắc kẹp)

(C) Kéo cắt kim loại và các dụng cụ tương tự, kể cả kéo cắt tôn của thợ thiếc và các kéo cắt tấm kim loại hoặc dây thép.

(D) Dụng cụ cắt ống, xén bulông, đột (đục) lỗ và các dụng cụ tương tự, bao gồm:

(1) Dụng cụ cắt ống với các bánh cắt, xén bulông và dụng cụ xén, xích cắt dạng kìm.

(2) Dụng cụ đột (đục) lỗ, ví dụ đột (đục) lỗ khuy, đục lỗ vé (trừ các loại đóng trên vé có ngày hoặc các chữ khác - nhóm 96.11), dụng cụ đục lỗ dùng cho thợ đóng yên ngựa, đục lưới sắt... cho da, nỉ đục lỗ... hoặc theo kiểu kìm hoặc theo kiểu sử dụng búa (nhưng không có đinh rắn hoặc tương tự). Nhóm này cũng không bao gồm:

(a) Kìm đục lỗ và giũa (kể cả giũa tròn) cho máy công cụ (nhóm 82.07).

(b) Giũa móng tay, kìm bấm khóe móng tay và kiềm cắt móng tay (nhóm 82.14).

(c) Kẹp gắp đường (nhóm 82.15).

(d) Máy cắt kim loại kiểu cơ khí (nhóm 84.62) và các dụng cụ đục lỗ trong văn phòng có một đế để cố định hoặc đặt gắn trên bàn... (nhóm 84.72).

(e) Cái đột lỗ trên vé có ngày hoặc các chữ khác (nhóm 96.11).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8203

Mã HS của Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự là gì?

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự thuộc nhóm HS 8203, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 82031000, 82032000, 82033000, 82034000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8203 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 82)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ