Mã HS nhóm 8208 – Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí (nhóm HS 8208) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8208 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí | |||||
82081000 | - Để gia công kim loại | - For metal working | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
82082000 | - Để gia công gỗ | - For wood working | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
82083000 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | - For kitchen appliances or for machines used by the food industry | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
82084000 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | - For agricultural, horticultural or forestry machines | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
82089000 | - Loại khác | - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8208
82.08 – Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8208.10 - Để gia công kim loại
8208.20 - Để chế biến gỗ
8208.30 - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm
8208.40 - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
8208.90 - Loại khác
Nhóm này áp dụng cho các loại dao chưa lắp hoặc các lưỡi cắt có hình chữ nhật, hình tròn hoặc hình dạng khác, dùng cho các máy móc hoặc thiết bị cơ khí. Tuy vậy nhóm này không bao gồm các lưỡi cắt hoặc dao của các dụng cụ cầm tay thuộc nhóm 82.01 đến 82.05 (ví dụ: lưỡi bào). Nhóm này bao gồm có các loại dao hoặc lưỡi cắt:
(1) Gia công kim loại:
(a) Lưỡi cắt và dao để ghép chặt vào các dụng cụ của máy cắt gọt kim loại, ví dụ: Trong mũi dao xoáy hoặc dao phay
(b) Lưỡi cắt cho máy xén hình máy chém hoặc máy cắt để cắt kim loại tấm, dây kim loại, thanh...
(2) Để chế biến gỗ:
(a) Lưỡi và lưỡi thép để bào hoặc dùng cho các máy chế biến gỗ tương tự
(b) Lưỡi cho các máy cắt gỗ dán.
(3) Cho các thiết bị nhà bếp hoặc cho máy móc sử dụng trong công nghiệp thực phẩm như là các lưỡi cắt dùng cho các dụng cụ hoặc máy móc sử dụng trong việc trong nhà, hoặc của người hàng thịt, người bán bánh, sử dụng chúng... (ví dụ: Các lưỡi cắt trong máy thái thịt, máy cắt rau, máy cắt bánh mì, máy cắt thịt muối hoặc máy cắt dăm bông).
(4) Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp Ví dụ: lưỡi cắt và dao cắt cho máy đào rễ, máy cắt rơm rạ... hoặc các lưỡi dùng cho máy cắt cỏ, lưỡi hái và các đoạn của lưỡi cắt dùng cho máy gặt và máy thu hoạch. Tuy vậy nhóm này không bao gồm các lưỡi cày hoặc các đĩa bừa.
(5) Cho các máy móc khác và các dụng cụ cơ khí như:
(a) Lưỡi cắt và dao cắt, kể cả lưỡi cắt hình cung hoặc lưỡi cắt có hình vòng bít dùng cho các loại máy móc sử dụng trong việc tách, xén hoặc tỉa bề mặt của da thuộc.
(b) Lưỡi cắt và dao cắt dùng cho máy móc để xén giấy, hàng dệt, nhựa...; dùng cho các máy thái sợi thuốc lá...
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8208
Mã HS của Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí là gì?
Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí thuộc nhóm HS 8208, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 82081000, 82082000, 82083000, 82084000, 82089000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8208 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 82)
- 8201 – Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc ch
- 8202 – Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các lo
- 8203 – Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nh
- 8204 – Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ố
- 8205 – Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương
- 8206 – Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các
- 8207 – Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng ch
- 8209 – Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chó
- 8210 – Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng
- 8211 – Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng c
- 8212 – Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao
- 8213 – Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ