Mã HS nhóm 8210 – Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống (nhóm HS 8210) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
82100000 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống | Hand-operated mechanical appliances, weighing 10 kg or less, used in the preparation, conditioning or serving of food or drink | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8210
82.10 – Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.
Nhóm này bao gồm các cộng cụ cơ khí không dùng điện, nói chung là đồ dùng cầm tay nặng không quá 10 kg dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống. Về mục đích của nhóm này, một cộng cụ được xem như là dụng cụ cơ khí, nếu công cụ đó có các cơ cấu như dụng cụ khởi động bằng tay quay, dụng cụ có bánh răng, bơm tay, tác dụng xoắn vít Acximet (dùng lực tay quay và cắu tạo trục xoắn ốc để vận chuyển chất lỏng) ..., tuy vậy, một đòn bẩy đơn giản hoặc hoạt động liên quan đến ống bơm thì tự nó không được coi như một đặc tính cơ khí liên quan đến việc phân loại trong nhóm này trừ khi chúng được thiết kế để gắn trên tường hoặc bề mặt nổi khác, hoặc được gắn trên những đĩa... đặt trên bàn, trên sàn... Vì vậy, nhóm này bao gồm các công cụ có thể rơi vào nhóm 82.05 hoặc chương 84 nhưng thực tế chúng chỉ đáp ứng những điều kiện sau:
(1) Nặng 10 kg trở xuống.
(2) Có các đặc tính cơ khí như đã mô tả. Sau đây là các ví dụ về các mặt hàng có trong nhóm này với điều kiện là các mặt hàng phù hợp các đặc điểm như đã nêu: Máy xay cà phê hoặc máy xay các gia vị, cối cắt và nghiền rau, máy xay thịt và máy cắt mỏng, máy ép thịt, máy mài pho mát... máy cắt rau và hoa quả thành lát mỏng, máy cắt và máy bóc vỏ, kể cả máy thái khoai tây, máy cắt bánh mì thành lát mỏng, máy cắt mì ống, các dụng cụ cho các quả hạch (trừ các kiểu lò xo được giữ tự do trong tay) cái mở nút chai và mở nút bần, các dụng cụ mở cơ khí (trừ dụng cụ mở đồ hộp đơn giản thuộc nhóm 82.05), máy đóng kín hộp, máy đánh bơ, máy làm kem và máy chia các phần, máy đánh và máy trộn trứng, kem hoặc nước xốt Mayone, máy ép hoa quả và thịt, máy nghiền nước đá.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8210
Mã HS của Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống là gì?
Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 82100000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 82)
- 8201 – Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc ch
- 8202 – Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các lo
- 8203 – Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nh
- 8204 – Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ố
- 8205 – Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương
- 8206 – Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các
- 8207 – Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng ch
- 8208 – Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng
- 8209 – Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chó
- 8211 – Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng c
- 8212 – Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao
- 8213 – Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ