Mã HS nhóm 8213 – Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng (nhóm HS 8213) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
82130000 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | Scissors, tailors’ shears and similar shears, and blades therefor | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8213
82.13 – Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.
Kéo được phân loại trong nhóm này gồm có 2 lưỡi chồng lên nhau đôi khi lưỡi có răng cưa, có khớp trên một đinh vít hoặc trên một chốt gần điểm giữa của kéo. Nói chung nhóm này chỉ bao gồm các loại kéo trong đó mỗi lưỡi kéo gắn một vòng xỏ ngón tay ở đầu cuối. Những lưỡi cắt này có thể liền một mảnh hoặc gồm những lưỡi cắt và tay cầm gắn với nhau. Nhóm này cũng gồm có các loại kéo có khớp nối tại điểm nút và chỉ có một vòng xỏ ngón tay (được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp dệt). Ngoài những mặt hàng khác, nhóm này bao gồm:
(1) Các loại kéo bình thường sử dụng trong nhà hoặc văn phòng hoặc để may vá, với các lưỡi thẳng hoặc lưỡi cong.
(2) Kéo sử dụng trong nghề nghiệp. Ví dụ: Kéo thợ may, (Kể cả loại kéo bấm lỗ), kéo thợ cắt tóc (Kể cả kéo tỉa thưa mỏng), kéo dùng cho người bán vải, thợ da, người làm găng tay và người làm mũ.
(3) Kéo cắt móng tay, kể cả những loại có mặt lưỡi cắt tạo thành cái giũa móng.
(4) Kéo gấp nhỏ. Ví dụ kéo cỡ nhỏ bỏ túi và kéo thêu, kéo cắt hoa cắt nho, kéo cắt xì gà.
(5) Các loại đặc biệt như kéo trang trí, kéo đôi (4 lưỡi) để cắt các xấp vải, kéo xén lông ngựa, kéo cắt móng ngựa, kéo tỉa cắt cành (với một lưỡi cắt lồi và một lưỡi cắt lõm) nhưng chúng cũng có các xỏ ngón tay vòng (ví dụ kéo để cắt hoa). Nhóm này bao gồm các lưỡi kéo, đã làm hoàn chỉnh hay chưa hoàn chỉnh. Nhóm này không bao gồm:
(a) Kéo cắt hàng rào, kéo cắt lông cừu... với các lưỡi không được gắn các vòng xỏ ngón tay, kéo cắt cành, tỉa cây một cán tương tự và các loại kéo (Kể cả kéo cắt lông gà vịt) thuộc nhóm 82.01
(b) Các loại kéo đặc biệt có hai tay cầm dùng cho người đóng móng ngựa để cắt móng động vật (nhóm 82.05)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8213
Mã HS của Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng là gì?
Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 82130000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng là 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 82)
- 8201 – Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc ch
- 8202 – Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các lo
- 8203 – Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nh
- 8204 – Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ố
- 8205 – Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương
- 8206 – Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các
- 8207 – Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng ch
- 8208 – Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng
- 8209 – Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chó
- 8210 – Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng
- 8211 – Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng c
- 8212 – Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ