Mã HS nhóm 7118 – Tiền kim loại

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Tiền kim loại (nhóm HS 7118) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 25%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7118Tiền kim loại
711810- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định:
71181010- - Tiền bằng bạc- - Silver coinkg3045*/8/10
71181090- - Loại khác- - Otherkg3045*/8/10
711890- Loại khác:
71189010- - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định- - Gold coin, whether or not legal tenderkg2537.5*/8/10
71189020- - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*)- - Silver coin, being legal tenderkg2537.5*/8/10
71189090- - Loại khác- - Otherkg2537.5*/8/10

Chú giải nhóm 7118

71.18 - Tiền kim loại (+).

7118.10 - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức

7118.90 - Loại khác

Nhóm này áp dụng cho những đồng tiền kim loại bằng kim loại bất kỳ (kể cả kim loại quý) theo trọng lượng và hình dáng tạo mẫu trang trí được quy định chính thức, được phát hành dưới sự kiểm soát của chính phủ như một loại tiền tệ chính thức. Các đồng tiền kim loại riêng lẻ hoặc bộ đồng tiền kim loại mà là tiền tệ chính thức phát hành trong quốc gia thì được phân loại trong nhóm này, ngay cả khi chúng được đem bán công khai trong các trường hợp trưng bày. Nhóm này gồm cả tiền kim loại không còn giá trị tiền tệ hợp pháp nhưng loại trừ những đồ sưu tầm của các nhà sưu tập (xem Chú giải của nhóm 97.05). Tiền kim loại được làm bằng cách dập nồi các phôi từ kim loại tấm; những phôi này sau đó được dập với những khuôn dập thích hợp để tạo ra được đồng thời các đường nét trên cả hai mặt. Nhóm này không bao gồm:

(a) Huy chương ngay cả khi được dập cùng một cách như tiền kim loại; những huy chương này thường được xếp vào nhóm 71.13, 71.14 hoặc 71.17 hoặc nhóm 83.06 (xem các Chú giải tương ứng).

(b) Tiền kim loại được gắn trên trâm cài đầu, ghim hoa cài ở cổ áo, ghim cài cà vạt hoặc các đồ trang sức cá nhân khác (nhóm 71.13 hoặc 71.17).

(c) Tiền kim loại bị vỡ, cắt hoặc dập nát thuộc dạng có thể sử dụng được chỉ như kim loại phế thải và phế liệu ***

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 7118.10 Phân nhóm này bao gồm:

(1) Tiền kim loại có giá trị tiền tệ hợp pháp nhưng không được đưa vào lưu thông.

(2) Tiền kim loại được dập ở một nước được đưa vào lưu thông ở nước khác, tại thời điểm đưa qua biên giới, chúng chưa được cấp có thẩm quyền phát hành để có giá trị hợp pháp. * *** PHỤ LỤC Danh mục các loại đá quý hoặc bán quý được xếp trong nhóm 71.03 Tên khoáng Tên Thương mại Amblygonite Amblygonite Tên khoáng Tên Thương mại Montebrasite Amphiboles (group of) Actinolite Actinolite, Nephrite, Jade Tremolite Tremolite Rhodonite Rhodonite Andalusite Andalusite Chiastolite Apatite Apatite (all colours) Aragonite Aragonite, Ammolite Axinite Axinite Azurite Azurite (Chessylite) Azurite-Malachite Benitoite Benitoite Beryl Emerald Aquamarine Colourless Beryl-Goshenite Yellow Beryl Pink Beryl-Morganite Heliodor Golden Beryl Green Beryl Red Beryl, Bixbite Beryllonite Beryllonite Brazilianite Brazilianite Calcite Calcite Cassiterite Cassiterite Cerussite Cerussite Chrysoberyl Chrysoberyl Chrysoberyl Cat’s-eye Alexandrite Alexandrite Cat’s-eye Chrysocolla Chrysocolla Cordierite Cordierite Iolite Corundum Ruby Tên khoáng Tên Thương mại Star-Ruby Sapphire Star-Sapphire Sapphire Cat’s-eye Sapphire or Corundum with colour designation Padparadschah (orange) Black Star-Sapphire, etc. Danburite Danburite Datolite Datolite Diaspore Diaspore Dumortierite Dumortierite Epidote Epidote Euclase Euclase Feldspar (group of) Albite Albite Maw-sit-sit/Jadeite Albite Labradorite Labradorite, Spectrolite Microcline Amazonite, Microcline Oligoclase Aventurine Feldspar Sunstone Orthoclase Orthoclase (yellow) Moonstone Fluorite Fluorite (Fluorspar) (Fluorspar) Garnet (group of) Almandine Garnet, Almandine Garnet, Rhodolite Andradite Garnet, Andradite Garnet, Demantoid Garnet, Melanite Grossular Garnet, Grossular varied colours Garnet, Grossular Chrome Tsavolite Garnet, Hessonite Tên khoáng Tên Thương mại Pyrope Garnet, Pyrope Spessartite Garnet, Spessartite Hematite Hematite Idocrase Idocrase Vesuvianite Californite Komerupine Komerupine Kyanite Kyanite Lazurite Lazurite Lapis-lazuli Lapis Lazulite Lazulite Malachite Malachite Marcasite Marcasite Obsidian (volcanic glass) Obsidian Olivine Peridot Opal Opal, Black Opal Boulder Opal Fire Opal Harlequin Opal Moss Opal, Prase Opal Opal Matrix Water Opal Wood Opal Prehnite Prehnite Pyrites Pyrites (Marcasite) Pyrophyllite Pyrophyllite Pyroxene (group of) Diopside Diopside Star-Diopside Enstatite-Hypersthene Enstatite-Hypersthene Jadeite Jadeite, Jade Chloromelanite Spodumene Spodumene (all colours) Tên khoáng Tên Thương mại Kunzite Hiddenite Quartz Agate (various colours) Fire Agate Onyx Sardonyx Amethyst Aventurine Quartz Aventurine Blue Quartz Chalcedony Chrysoprase Citrine, yellow quartz Cornelian Green Quartz, Prasiollite Heliotrope, Bloodstone, Jasper Multicoloured Jasper Orbicular Jasper Silex Morion, Cairngorm Moss-Agate Agate Dendritic Banded Agate Prase Quartz Cat’s-eye Quartz Falcon’s-eye Quartz Tiger’s-eye Rock Crystal, Quartz Rose Quartz Smoky Quartz Violet Quartz Rhodochrosite Rhodochrosite Scapolite Scapolite Tên khoáng Tên Thương mại Serpentine Bowenite Serpentine Verd Antique Williamsite Sinhalite Sinhalite Socialite Sodalite Smithsonite Smithsonite, Bonamite Sphalerite Sphalerite Blende Spinel Spinel (all colours) Pleonaste Black Spinel Sphene (Titanite) Sphene Topaz Topaz (all colours) Tourmaline Tourmaline (all colours) Anchroite Dravite Indigolite Rubellite Tourmaline Cat’s-eye Tugtupite Tugtupite Turquoise Turquoise Turquoise Matrix Variscite Variscite Verdite Verdite Vesuvianite (see Idocrase) Zircon (all colours) Zircon Zoisite (all colours) Zoisite Tanzanite Thulite

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7118

Mã HS của Tiền kim loại là gì?

Tiền kim loại thuộc nhóm HS 7118, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 71181010, 71181090, 71189010, 71189020, 71189090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Tiền kim loại là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tiền kim loại dao động từ 25% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Tiền kim loại là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Tiền kim loại có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7118 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 71)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ