Mã HS nhóm 6116 – Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc (nhóm HS 6116) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6116 | Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc | |||||
611610 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su: | |||||
61161010 | - - Găng tay của thợ lặn | - - Divers' gloves | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61161090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
61169100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61169200 | - - Từ bông | - - Of cotton | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61169300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61169900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6116
61.16 - Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su
- Loại khác:
6116.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6116.92 - - Từ bông
6116.93 - - Từ sợi tổng hợp
6116.99 - - Từ các vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm tất cả các loại găng tay dệt kim hoặc móc, không phân biệt dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái và dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. Nhóm này bao gồm các loại găng tay ngắn thông thường có các ngón riêng lẻ, găng tay hở ngón chỉ che phủ một phần các ngón tay, găng tay bao chỉ tách biệt ngón tay cái và bao tay dài, hoặc các găng dài khác có thể che tới cẳng tay hoặc thậm chí là phần trên của cánh tay. Nhóm này cũng bao gồm các loại găng tay chưa hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc, miễn là chúng có các đặc trưng cơ bản của sản phẩm hoàn chỉnh. Nhóm này không bao gồm:
(a) Các loại găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc, được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo, hoặc mặt ngoài được phủ da lông hoặc da lông nhân tạo (trừ loại trang trí thuần túy) (nhóm 43.03 hoặc 43.04).
(b) Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao dùng cho trẻ em (nhóm 61.11).
(c) Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao dệt, không được dệt kim hoặc móc (nhóm 62.16).
(d) “Găng tay” cọ xát dùng để xoa bóp hoặc dùng cho vệ sinh (nhóm 63.02).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6116
Mã HS của Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc là gì?
Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc thuộc nhóm HS 6116, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 61161010, 61161090, 61169100, 61169200, 61169300…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6116 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 61)
- 6101 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6102 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6103 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6104 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6105 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt
- 6106 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6107 – Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ,
- 6108 – Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần
- 6109 – Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại
- 6110 – Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê v
- 6111 – Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho
- 6112 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ