Mã HS nhóm 6104 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (nhóm HS 6104) gồm 23 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6104 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |||||
| - Bộ com-lê: | ||||||
61041300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
610419 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
61041920 | - - - Từ bông | - - - Of cotton | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61041990 | - - - Loại khác | - - - Other | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||||||
61042200 | - - Từ bông | - - Of cotton | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61042300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61042900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - Áo jacket và áo blazer: | ||||||
61043100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61043200 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61043300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61043900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Váy liền thân (1): | ||||||
61044100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61044200 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61044300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61044400 | - - Từ sợi tái tạo | - - Of artificial fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61044900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần: | ||||||
61045100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61045200 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61045300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61045900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||||||
61046100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61046200 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61046300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61046900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6104
61.04- Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (dress) , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13 - - Từ sợi tổng hợp
6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22 - - Từ bông
6104.23 - - Từ sợi tổng hợp
6104.29 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Áo jacket và áo blazer:
6104.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6104.32 - - Từ bông
6104.33 - - Từ sợi tổng hợp
6104.39 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Váy liền thân (dress)(1):
6104.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6104.42 - - Từ bông
6104.43 - - Từ sợi tổng hợp
6104.44 - - Từ sợi tái tạo
6104.49 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6104.52 - - Từ bông
6104.53 - - Từ sợi tổng hợp
6104.59 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6104.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6104.62 - - Từ bông
6104.63 - - Từ sợi tổng hợp
6104.69 - - Từ các vật liệu dệt khác
Những quy định của Chú giải chi tiết nhóm 61.03 được áp dụng tương tự nhưng phải có sự sửa đổi sao cho phù hợp đối với các sản phẩm của nhóm này. Tất cả các bộ phận cấu thành của một “bộ com-lê" dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu cách, có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có dải viền (một dải vải được khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác. Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, chân váy hoặc chân váy dạng quần và quần dài), thì bộ phận cấu thành phần dưới của bộ com-lê sẽ là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ. Tuy nhiên, theo mục đích của nhóm này, khái niệm ’’bộ quần áo đồng bộ của phụ nữ và trẻ em gái" có nghĩa là một bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm: - một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo chui đầu có thể làm thành chiếc áo che phần trên thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và những chiếc áo gi-lê cũng có thể làm thành một chiếc áo che phần trên thứ hai, và - một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ bơi), một chân váy hoặc chân váy dạng quần, có hoặc không có yếm hoặc dây đeo. Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một loại vải, có cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không áp dụng cho bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12 (xem Chú giải 3 (b) của Chương). Hơn nữa, nhóm này loại trừ váy lót bồng và váy lót thuộc nhóm 61.08.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6104
Mã HS của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là gì?
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc thuộc nhóm HS 6104, gồm 23 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 61041300, 61041920, 61041990, 61042200, 61042300…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6104 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 61)
- 6101 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6102 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6103 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6105 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt
- 6106 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6107 – Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ,
- 6108 – Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần
- 6109 – Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại
- 6110 – Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê v
- 6111 – Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho
- 6112 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6113 – Quần áo được may từ các loại vải dệt kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ