Mã HS nhóm 6108 – Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc (nhóm HS 6108) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6108 | Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |||||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | ||||||
61081100 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
610819 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
61081920 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61081930 | - - - Từ bông | - - - Of cotton | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61081940 | - - - Từ tơ tằm | - - - Of silk | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61081990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Quần xi líp và quần đùi bó: | ||||||
61082100 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61082200 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
61082900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | ||||||
61083100 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61083200 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61083900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
61089100 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61089200 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61089900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6108
61.08 - Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót, và váy lót bồng (petticoats):
6108.11 - - Từ sợi nhân tạo
6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108.21 - - Từ bông
6108.22 - - Từ sợi nhân tạo
6108.29 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31 - - Từ bông
6108.32 - - Từ sợi nhân tạo
6108.39 - -Từ các vật liệu dệt khác
- Loại khác:
6108.91 - - Từ bông
6108.92 - - Từ sợi nhân tạo
6108.99 - -Từ các vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm hai loại nhóm sản phẩm riêng biệt của phụ nữ hoặc trẻ em gái, bao gồm váy lót, , váy lót bồng, quần xi líp, quần đùi bó và các loại tương tự (quần lót các loại) và váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt, áo choàng tắm (kể cả áo tắm biển), áo choàng dài mặc trong nhà và các loại áo tương tự, dệt kim hoặc móc. Nhóm này không bao gồm áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác (nhóm 61.09).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6108
Mã HS của Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là gì?
Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc thuộc nhóm HS 6108, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 61081100, 61081920, 61081930, 61081940, 61081990…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6108 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 61)
- 6101 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6102 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6103 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6104 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6105 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt
- 6106 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6107 – Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ,
- 6109 – Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại
- 6110 – Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê v
- 6111 – Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho
- 6112 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6113 – Quần áo được may từ các loại vải dệt kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ