Mã HS nhóm 6105 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc (nhóm HS 6105) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
6105Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
61051000- Từ bông- Of cottonchiếc20308/10
610520- Từ sợi nhân tạo:
61052010- - Từ sợi tổng hợp- - Of synthetic fibreschiếc20308/10
61052020- - Từ sợi tái tạo- - Of artificial fibreschiếc20308/10
61059000- Từ các vật liệu dệt khác- Of other textile materialschiếc20308/10

Chú giải nhóm 6105

61.05 - Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

6105.10 - Từ bông

6105.20 - Từ sợi nhân tạo

6105.90 - Từ các vật liệu dệt khác

Trừ áo ngủ thuộc nhóm 61.07 và áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác thuộc nhóm 61.09, nhóm này bao gồm các loại áo sơ mi dệt kim hoặc móc dành cho nam giới hoặc trẻ em trai, kể cả áo sơ mi có cổ có thể tháo ra, áo sơ mi công sở, áo sơ mi thể thao và các loại áo sơ mi cách điệu. Nhóm này không bao gồm các loại áo không có ống tay cũng như không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm (xem Chú giải 4 của Chương). Các loại áo không được xem là áo sơ mi của nam giới hoặc của trẻ em trai và bị loại trừ khỏi nhóm này theo Chú giải 4 thường được phân loại như sau:

- Có túi ở phía dưới thắt lưng; như áo jacket thuộc nhóm 61.03, hoặc áo cardigan thuộc nhóm 61.10.

- Có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều; nhóm 61.01 hoặc 61.10.

- Các loại áo không có ống tay của nam giới hoặc trẻ em trai; nhóm 61.09, 61.10 hoặc 61.14.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 6105

Mã HS của Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc là gì?

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc thuộc nhóm HS 6105, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 61051000, 61052010, 61052020, 61059000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 6105 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 61)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ