Mã HS nhóm 6115 – Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc (nhóm HS 6115) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6115 | Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc | |||||
611510 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): | |||||
61151010 | - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp | - - Stockings for varicose veins, of synthetic fibres | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61151090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
| - Quần tất và quần nịt khác: | ||||||
61152100 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | - - Of synthetic fibres, measuring per single yarn less than 67 decitex | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61152200 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | - - Of synthetic fibres, measuring per single yarn 67 decitex or more | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
611529 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
61152910 | - - - Từ bông | - - - Of cotton | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61152990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
611530 | - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | |||||
61153010 | - - Từ bông | - - Of cotton | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61153090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
61159400 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61159500 | - - Từ bông | - - Of cotton | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61159600 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
61159900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | kg/chiếc/đôi | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6115
61.15 - Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch)
- Quần tất và quần nịt khác:
6115.21 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex
6115.22 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên
6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác
6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex
- Loại khác:
6115.94 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6115.95 - - Từ bông
6115.96 - - Từ sợi tổng hợp
6115.99 - - Từ các vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc sau đây, không phân biệt dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái và dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
(1) Quần tất, quần nịt được thiết kế để che bàn chân và các ống chân (bít tất dài) và che phần dưới của cơ thể cho đến thắt lưng (tất kiểu quần), kể cả loại không có phần che bàn chân.
(2) Bít tất dài (trên đầu gối) và bít tất ngắn (kể cả bít tất che mắt cá chân).
(3) Tất dùng bên trong bít tất dài, được dùng chủ yếu để bảo vệ khỏi lạnh
(4) Nịt chân, ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch.
(5) Các đầu chụp (Socket) dùng để bảo vệ bàn chân hoặc các ngón chân của tất khỏi bị cọ xát và mài mòn.
(6) Giày, dép không có đế ngoài được dán keo, khâu hoặc gắn bằng cách khác hoặc kết vào mũi giầy, loại trừ giày len của trẻ em. Nhóm này cũng bao gồm các loại bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn.v.v. chưa hoàn chỉnh, được làm từ vải dệt kim hoặc móc, miễn là chúng có các đặc trưng cơ bản của sản phẩm hoàn chỉnh. Nhóm này không bao gồm:
(a) Bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và giầy len không có đế ngoài được dán keo, khâu hoặc gắn bằng cách khác vào mũ giầy, dùng cho trẻ em (nhóm 61.11).
(b) Bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn .v.v. trừ các loại bít tất dệt kim hoặc móc (thường nằm ở nhóm 62.17).
(c) Giày dép dệt kim có đế ngoài được dán keo, khâu, hoặc gắn bằng cách khác vào mũ giầy (Chương 64).
(d) Ống ôm sát chân (leggings) và ghệt (kể cả bít tất dài dùng trong môn thể thao leo núi, loại không có bàn chân") (nhóm 64.06).
Chú giải Phân nhóm.
Phân nhóm 6115.10 Theo mục đích của phân nhóm 6115.10, “nịt chân” nghĩa là loại tất mà sức nén lên mắt cá chân là mạnh nhất và giảm dần theo độ dài lên phía trên ống chân, nhờ vậy kích thích lưu thông máu.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6115
Mã HS của Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc là gì?
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc thuộc nhóm HS 6115, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 61151010, 61151090, 61152100, 61152200, 61152910…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6115 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 61)
- 6101 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6102 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6103 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6104 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6105 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt
- 6106 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6107 – Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ,
- 6108 – Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần
- 6109 – Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại
- 6110 – Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê v
- 6111 – Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho
- 6112 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ