Mã HS nhóm 6113 – Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (nhóm HS 6113) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6113 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |||||
61130010 | - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) | - Divers’ suits (wetsuits) | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61130030 | - Quần áo chống cháy (SEN) | - Garments used for protection from fire | kg/chiếc/bộ | 5 | 7.5 | 8/10 |
61130040 | - Quần áo bảo hộ khác | - Other protective work garments | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
61130090 | - Loại khác | - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6113
61.13 - Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
Trừ quần áo của trẻ sơ sinh thuộc nhóm 61.11 nhóm này bao gồm tất cả các loại quần áo may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07, không phân biệt là quần áo dành cho nam hay là nữ. Nhóm này cũng bao gồm áo mưa, quần áo vải dầu, bộ quần áo lặn và bộ quần áo chống phóng xạ, không có thiết bị thở đi kèm. Cũng nên lưu ý ràng các sản phẩm mà, thoạt nhìn, chúng vừa có thể được phân loại vào nhóm này và vừa có thể phân loại vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được phân loại vào nhóm này (xem Chú giải 8 của Chương này). Hơn nữa, nhóm này không bao gồm:
(a) Quần áo được may từ các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc thuộc nhóm 58.11 (thường thuộc các nhóm 61.01 hoặc 61.02). Xem Chú giải phân nhóm ở cuối phần Chú giải tổng quát của Chương này.
(b) Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc (nhóm 61.16) và hàng may mặc phụ trợ khác, dệt kim hoặc móc (nhóm 61.17).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6113
Mã HS của Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 là gì?
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 thuộc nhóm HS 6113, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 61130010, 61130030, 61130040, 61130090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6113 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 61)
- 6101 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6102 – Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (ca
- 6103 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6104 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6105 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt
- 6106 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6107 – Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ,
- 6108 – Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần
- 6109 – Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại
- 6110 – Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê v
- 6111 – Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho
- 6112 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ