Mã HS nhóm 4821 – Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in (nhóm HS 4821) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4821 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in | |||||
482110 | - Đã in: | |||||
48211010 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN) | - - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
48211090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
482190 | - Loại khác: | |||||
48219010 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN) | - - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
48219090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4821
48.21 - Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. (+).
4821.10 - Đã in
4821.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các loại nhãn bằng giấy hoặc bìa loại sử dụng để đính vào bất kỳ loại mặt hàng nào nhằm mục đích chỉ rõ tính chất, nhận dạng, quyền sở hữu, điểm đến, giá cả... Chúng có thể thuộc loại dán lên (stick-on) (được bôi keo hoặc tự dính) hoặc được thiết kế để dán bằng cách khác, ví dụ, dây bện. Các nhãn này có thể là trơn, được in ký tự hoặc hình ảnh không giới hạn, được bôi keo, được gắn dây buộc, móc cài, móc hoặc khóa, chốt khác hoặc được gia cố bằng kim loại hoặc các vật liệu khác. Chúng có thể được đục lỗ hoặc trình bày ở dạng tờ hoặc cuốn sách nhỏ. Nhãn dính đã in tự dính được thiết kế, ví dụ, để quảng cáo hoặc trang trí giản đơn, ví dụ, "nhãn tự dính mang tính hài hước" và "nhãn dính dán cửa sổ”, bị loại trừ (nhóm 49.11). Nhóm này không bao gồm các “nhãn” bao gồm một tờ tương đối bền bằng kim loại cơ bản được phủ trên một mặt hoặc cả hai mặt bằng một tờ giấy mỏng, có hay không được in (các nhóm 73.26, 76.16, 79.07,..., hoặc nhóm 83.10). º º º
Chú giải chi tiết phân nhóm.
Phân nhóm 4821.10 Phân nhóm này gồm tất cả các loại nhãn đã in bất kể ý nghĩa hoặc quy mô của phần in trên đó. Do đó, nhãn đã in, ví dụ, với dòng kẻ hoặc các đường viền đơn giản hoặc chỉ kết hợp các môtip nhỏ hoặc các biểu tượng khác được xem như "đã in" theo mục đích của phân nhóm này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4821
Mã HS của Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in là gì?
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in thuộc nhóm HS 4821, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 48211010, 48211090, 48219010, 48219090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in dao động từ 15% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4821 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 48)
- 4801 – Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ
- 4802 – Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in
- 4803 – Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, k
- 4804 – Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cu
- 4805 – Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộ
- 4806 – Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, gi
- 4807 – Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán
- 4808 – Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không
- 4809 – Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại
- 4810 – Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặ
- 4811 – Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xe
- 4812 – Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ