Mã HS nhóm 4804 – Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 (nhóm HS 4804) gồm 28 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
4804Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
- Kraft lớp mặt:
48041100- - Chưa tẩy trắng- - Unbleachedkg1522.58/10
48041900- - Loại khác- - Otherkg18278/10
- Giấy kraft làm bao:
480421- - Chưa tẩy trắng:
48042110- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)- - - Of a kind used for making cement bagskg34.58/10
48042190- - - Loại khác- - - Otherkg1725.58/10
- - Loại khác:
48042910- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)- - - Of a kind used for making cement bagskg34.58/10
48042990- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
480431- - Chưa tẩy trắng:
48043110- - - Giấy kraft cách điện (SEN)- - - Electrical grade insulating kraft paperkg57.58/10
48043130- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)- - - Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tapekg10158/10
48043140- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)- - - Sandpaper base paperkg57.58/10
48043150- - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)- - - Of a kind used for making cement bagskg34.58/10
48043190- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
480439- - Loại khác:
48043910- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)- - - Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tapekg10158/10
48043920- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg1725.58/10
48043990- - - Loại khác- - - Otherkg18278/10
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
480441- - Chưa tẩy trắng:
48044110- - - Giấy kraft cách điện (SEN)- - - Electrical grade insulating kraft paperkg57.58/10
48044190- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
480442- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
48044210- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg20308/10
48044290- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
480449- - Loại khác:
48044910- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg20308/10
48044990- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
480451- - Chưa tẩy trắng:
48045110- - - Giấy kraft cách điện (SEN)- - - Electrical grade insulating kraft paperkg57.58/10
48045120- - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên- - - Pressboard weighing 600 g/m2 or morekg57.58/10
48045130- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)- - - Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tapekg10158/10
48045190- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
480452- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
48045210- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg1725.58/10
48045290- - - Loại khác- - - Otherkg1725.58/10
480459- - Loại khác:
48045910- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg20308/10
48045990- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10

Chú giải nhóm 4804

48.04 - Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.

- Kraft lớp mặt:

4804.11 - - Loại chưa tẩy trắng

4804.19 - - Loại khác

- Giấy kraft làm bao:

4804.21 - - Loại chưa tẩy trắng

4804.29 - - Loại khác

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: 48.04.31- - Loại chưa tẩy trắng

4804.39 - - Loại khác

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2:

4804.41 - - Loại chưa tẩy trắng

4804.42 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng

4804.49 - - Loại khác

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225g/m2 trở lên:

4804.51 - - Loại chưa tẩy trắng

4804.52 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng

4804.59 - - Loại khác

Thuật ngữ "Giấy và bìa kraft" được định nghĩa trong Chú giải 6 của Chương này. Các loại giấy và bìa kraft quan trọng nhất là kraft lớp mặt, giấy kraft làm bao và các giấy kraft khác cho mục đích bao gói và bao bì. “Krafl lớp mặt” và “giấy kraft làm bao” được định nghĩa trong các Chú giải phân nhóm 1 và 2 thuộc Chương này. Thuật ngữ "bột gỗ" trong định nghĩa của kraft lớp mặt không bao gồm xơ sợi tre. Giấy và bìa kraft chỉ được phân loại trong nhóm này nếu chúng ở dạng dải hoặc dạng cuộn có chiều rộng trên 36cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có một chiều trên 36cm và chiều kia trên 15cm ở trạng thái không gấp (xem Chú giải 8 của Chương này). Nếu chúng bị cắt theo bất kỳ kích thước hoặc hình dạng nào khác, nói chung chúng thuộc nhóm 48.23. Giấy và bìa thuộc nhóm này có thể đã qua các quá trình xử lý quy định trong Chú giải 3 của Chương này, như tạo màu hoặc làm vân toàn khối, cán láng, siêu cán láng, làm bóng hoặc gia keo bề mặt. Giấy và bìa đã được xử lý theo cách khác thì bị loại trừ (nói chung thuộc nhóm 48.07, 48.08, 48.10 hoặc 48.11).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 4804

Mã HS của Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 là gì?

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 thuộc nhóm HS 4804, gồm 28 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 48041100, 48041900, 48042110, 48042190, 48042910…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 dao động từ 3% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 4804 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 48)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ